颂歌
Minh họa từ vựng 颂歌
sònggē HÁN VIỆT: TỤNG CA

颂歌: thơ ca tụng

thơ ca tụng

Nét viết & luyện viết chữ 颂歌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 颂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỤNG (颂, phồn thể: 頌): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 歌颂 (CA TỤNG: ca ngợi, ngợi ca, ca tụng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

颂
sòng TỤNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khen ngợi; ca tụng; ca ngợi

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ TỤNG (颂, phồn thể: 頌): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 歌颂 (CA TỤNG: ca ngợi, ngợi ca, ca tụng).

歌
gē CA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bài hát, ca khúc

Bộ 欠 (BỘ KHIẾM • 4 nét): Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.
Thành phần cấu tạo chữ:
哥 CHỮ CA (Anh trai, hai chiếc miệng chồng lên nhau ngân dài giai điệu.) 欠 BỘ KHIẾM (Há to miệng lấy hơi thở ngân nga tiếng hát.)

Câu thơ nhớ chữ: “Anh trai há miệng cất lời Gửi trao khúc hát ngát trời yêu thương. Bên CA (哥) bộ KHIẾM (欠) ngân vang, Chữ CA (歌) giai điệu ngập tràn mùa xuân.”

Chữ CA (歌) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Ca (哥 - ngân vang) và bộ Khiếm (欠 - há to miệng lấy hơi). Người ca sĩ lấy hơi đầy lồng ngực rồi há miệng cất tiếng ngân nga giai điệu du dương bổng trầm lay động lòng người.

Câu ví dụ với từ “颂歌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

欢乐的歌手们正在唱颂歌。

huānlè de gēshǒu men zhèngzài chàng sònggē

“Các ca sĩ vui vẻ đang hát ca ngợi.”

Từ “颂歌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →