融合
Minh họa từ vựng 融合
rónghé HÁN VIỆT: DUNG HỢP

融合: dung hợp, kết hợp hòa quyện, tích hợp

dung hợp kết hợp hòa quyện tích hợp

Nghĩa tiếng Anh (English): to integrate, to fuse, to blend, fusion

Nét viết & luyện viết chữ 融合

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 融

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUNG (融): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 16 nét (10 nét phụ), thành phần: 鬲 (CÁCH) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 融化 (DUNG HÓA: tan chảy, tan ra (băng tuyết); làm tan biến (bất đồng)), 金融 (KIM DUNG: tài chính, thị trường tài chính), 融洽 (DUNG HIỆP: hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

融
róng DUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tan chảy, cầu chì; pha trộn, hòa hợp

Bộ 鬲 (BỘ CÁCH • 10 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
鬲 CÁCH (Cái nồi vạc ba chân bằng đất nung để nấu thức ăn.) 虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ DUNG (融): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 16 nét (10 nét phụ), thành phần: 鬲 (CÁCH) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 融化 (DUNG HÓA: tan chảy, tan ra (băng tuyết); làm tan biến (bất đồng)), 金融 (KIM DUNG: tài chính, thị trường tài chính), 融洽 (DUNG HIỆP: hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm).

合
hé HỢP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hợp, kết hợp, phù hợp, đóng gập lại

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên NHÂN (人) cùng NHẤT (一) mái nhà, Dưới KHẨU (口) chung tiếng nói hòa cùng nhau. Chữ HỢP (合) gắn kết trước sau, Đồng tâm hòa thuận bền lâu muôn đời.”

Chữ HỢP (合) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc nắp hình tam giác ở trên đậy vừa khít lên miệng chiếc hộp hoặc chum vại bộ KHẨU (口) ở dưới. Chiếc nắp và miệng bình ăn khớp hoàn hảo với nhau tạo nên nghĩa gốc là khép lại, vừa vặn và tụ họp. Về mặt chiết tự, chữ gồm bộ NHÂN (人), chữ NHẤT (一) và bộ KHẨU (口), gửi gắm thông điệp: mọi người cùng chung một tiếng nói thì vạn sự đều hòa hợp thành công.

Câu ví dụ với từ “融合”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们要大力推进科技创新与产业创新深度融合,加快催生新产业、新模式、新动能,发展新质生产力。

Wǒ men yào dà lì tuī jìn kē jì chuàng xīn yǔ chǎn yè chuàng xīn shēn dù róng hé, jiā kuài cuī shēng xīn chǎn yè, xīn mó shì, xīn dòng néng, fā zhǎn xīn zhì shēng chǎn lì.

“Chúng ta phải ra sức thúc đẩy sự kết hợp hòa quyện dung hợp sâu sắc giữa đổi mới sáng tạo công nghiệp và đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ, đẩy nhanh sản sinh các động năng mới, mô hình mới và ngành nghề mới, phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới.”

We must promote deep fusion of sci-tech and industrial innovation to foster new productive forces.

Từ “融合” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →