抑扬
Minh họa từ vựng 抑扬 (yìyáng)
yìyáng HÁN VIỆT: ỨC DƯƠNG

抑扬: trầm bổng; lên bổng xuống trầm (âm thanh); réo rắt

trầm bổng lên bổng xuống trầm (âm thanh) réo rắt

Nét viết & luyện viết chữ 抑扬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ỨC (抑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 压抑 (ÁP ỨC: ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc), 抑制 (ỨC CHẾ: ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抑
yìyáng ỨC DƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trầm bổng; lên bổng xuống trầm (âm thanh); réo rắt

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 卩 TIẾT (Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.)

Chữ ỨC (抑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 压抑 (ÁP ỨC: ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc), 抑制 (ỨC CHẾ: ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)).

扬
yáng DƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rải rác, lan rộng; khen ngợi

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ DƯƠNG (扬, phồn thể: 揚): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 表扬 (BIỂU DƯƠNG: khen ngợi, biểu dương), 发扬 (PHÁT DƯƠNG: phát huy, hoằng dương (truyền thống, tinh thần)), 飘扬 (PHIÊU DƯƠNG: tung bay, phấp phới tung bay (lá cờ)), 宣扬 (TUYÊN DƯƠNG: tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy).

Câu ví dụ với từ “抑扬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

抑扬顿挫

yìyángdùncuò

“Lên bổng xuống trầm”

Từ “抑扬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 抑扬 (yìyáng)

抑扬 (yìyáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “抑扬” có phiên âm Pinyin là “yìyáng”, âm Hán Việt là “ỨC DƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trầm bổng; lên bổng xuống trầm (âm thanh); réo rắt”.

Chữ 抑扬 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “抑扬” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-03-31T12:19:27+07:00