转盘: đĩa quay; mâm xoay (như máy hát)
Nét viết & luyện viết chữ 转盘
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chuyển hướng, thay đổi, chuyển giao (zhuǎn); quay tròn, xoay vòng, đi dạo (zhuàn)
Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
đĩa, cái khay; đĩa (thức ăn - lượng từ); bàn cờ
Chữ BÀN (盘, phồn thể: 盤): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盘子 (BÀN TỬ: cái đĩa, cái mâm), 光盘 (QUANG BÀN: đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)), 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).
Câu ví dụ với từ “转盘”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个唱机的转盘坏了。
zhège chàngjī de zhuànpán huài le.
“Cái đĩa quay của máy hát này bị hỏng rồi.”
他喜欢观察转盘的运动。
tā xǐhuan guānchá zhuànpán de yùndòng.
“Anh ấy thích quan sát chuyển động của đĩa quay.”
Từ “转盘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn