昆曲: Côn khúc; tuồng Côn Sơn (hí khúc lưu hành ở miền Nam Giang Tô, Bắc Kinh, Hà Bắc, dùng giọng Côn Sơn để hát)
Nét viết & luyện viết chữ 昆曲
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔN (昆): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 昆虫 (CÔN TRÙNG: côn trùng, sâu bọ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Côn khúc; tuồng Côn Sơn (hí khúc lưu hành ở miền Nam Giang Tô, Bắc Kinh, Hà Bắc, dùng giọng Côn Sơn để hát)
Chữ CÔN (昆): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 昆虫 (CÔN TRÙNG: côn trùng, sâu bọ).
ca khúc; nhạc khúc; bài hát
Chữ KHÚC (曲): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 曲折 (KHÚC CHIẾT: khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở), 曲子 (KHÚC TỬ: bản nhạc, khúc ca, giai điệu bài hát), 歪曲 (OAI KHÚC: bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử).
Câu ví dụ với từ “昆曲”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢听昆曲唱腔。
Wǒ xǐhuān tīng kūnqǔ chàngqiāng
“Tôi thích nghe giọng hát Côn khúc”
Từ “昆曲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn