笛子: cây sáo trúc, sáo trúc truyền thống
Nghĩa tiếng Anh (English): bamboo flute, flute
Nét viết & luyện viết chữ 笛子
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỊCH (笛): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sáo; ống sáo; sáo trúc
Chữ ĐỊCH (笛): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét.
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.
Câu ví dụ với từ “笛子”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国家大剧院中国古代声学与音乐科技特展上,科研团队用高精度激光多普勒测振仪解析了千年骨笛与竹制笛子的独特物理声学共鸣机理。
Zài guó jiā dà jù yuàn zhōng guó gǔ dài shēng xué yǔ yīn yuè kē jì tè zhǎn shàng, kē yán tuán duì yòng gāo jīng dù jī guāng duō pǔ lēi cè zhèn yí jiě xī le qiān nián gǔ dí yǔ zhú zhì dí zi de dú tè wù lǐ shēng xué gòng míng jī lǐ.
“Tại Triển lãm Đặc biệt Khoa học Kỹ thuật Âm nhạc và Âm học Cổ đại Trung Quốc ở Nhà hát Lớn Quốc gia, đội ngũ nghiên cứu khoa học đã dùng máy đo dao động Doppler laser độ chính xác cao để giải mã cơ chế cộng hưởng âm học vật lý độc đáo của sáo trúc cây sáo trúc và sáo xương ngàn năm.”
Researchers used laser vibrometers to decode acoustic resonance mechanisms in ancient bone and bamboo flutes.
Từ “笛子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 笛子 (dízi)
笛子 (dízi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “笛子” có phiên âm Pinyin là “dízi”, âm Hán Việt là “ĐỊCH TỬ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cây sáo trúc, sáo trúc truyền thống” (tiếng Anh: bamboo flute, flute).
Chữ 笛子 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “笛子” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.