兆瓦特
Minh họa từ vựng 兆瓦特 (zhào wǎtè)
zhào wǎtè HÁN VIỆT: TRIỆU NGÕA ĐẶC

兆瓦特: megawatt; một megawatt

megawatt một megawatt

Nét viết & luyện viết chữ 兆瓦特

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 兆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mai rùa nứt vết đôi bên, Báo điềm cát dữ hiện lên rõ ràng. Chữ TRIỆU báo trước muôn ngàn, Thấy cơ chuyển hóa vững vàng bước đi.” — Chữ TRIỆU (兆) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, khắc họa những đường rạn nứt tỏa ra hai bên trên mai rùa hoặc xương thú sau khi hơ lửa bói toán. Cổ nhân quan sát các vết nứt này để đoán định cát hung, nên chữ mang nghĩa gốc là điềm báo trước (như CÁT TRIỆU 吉兆, DỰ TRIỆU 预兆). Về sau, do vết nứt phân nhánh vô số nên chữ được giả tá để chỉ con số hàng triệu lớn lao.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

兆
zhào TRIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Điềm báo, một triệu

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mai rùa nứt vết đôi bên, Báo điềm cát dữ hiện lên rõ ràng. Chữ TRIỆU báo trước muôn ngàn, Thấy cơ chuyển hóa vững vàng bước đi.”

Chữ TRIỆU (兆) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, khắc họa những đường rạn nứt tỏa ra hai bên trên mai rùa hoặc xương thú sau khi hơ lửa bói toán. Cổ nhân quan sát các vết nứt này để đoán định cát hung, nên chữ mang nghĩa gốc là điềm báo trước (như CÁT TRIỆU 吉兆, DỰ TRIỆU 预兆). Về sau, do vết nứt phân nhánh vô số nên chữ được giả tá để chỉ con số hàng triệu lớn lao.

瓦
wà NGOÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lợp (ngói)

Bộ 瓦 (BỘ NGÕA • 5 nét): Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
瓦 NGÕA (Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.)

Chữ NGOÃ (瓦): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 瓦解 (NGOÃ GIẢI: làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn), 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).

特
tè ĐẶC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặc biệt, riêng biệt; rất, cực kỳ (tèbié)

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét, thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).

Câu ví dụ với từ “兆瓦特”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这座电站的容量是五兆瓦特。

Zhè zuò diànzhàn de róngliàng shì wǔ zhào wǎtè.

“Công suất của nhà máy điện này là 5 megawatt.”

Từ “兆瓦特” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 兆瓦特 (zhào wǎtè)

兆瓦特 (zhào wǎtè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “兆瓦特” có phiên âm Pinyin là “zhào wǎtè”, âm Hán Việt là “TRIỆU NGÕA ĐẶC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “megawatt; một megawatt”.

Chữ 兆瓦特 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “兆瓦特” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 儿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-08-26T09:44:30+07:00