等号
Minh họa từ vựng 等号 (děng hào)
děng hào HÁN VIỆT: ĐẲNG HIỆU

等号: dấu bằng

dấu bằng

Nét viết & luyện viết chữ 等号

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 等

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẲNG (等): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 等待 (ĐẲNG ĐÃI: chờ đợi, đón đợi), 等候 (ĐẲNG HẬU: chờ đợi, chờ đón (trang trọng)), 等于 (ĐẲNG VU: bằng, tương đương với, coi như), 平等 (BÌNH ĐẲNG: bình đẳng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

等
děng ĐẲNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chờ đợi; vân vân, và các thứ

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ ĐẲNG (等): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 等待 (ĐẲNG ĐÃI: chờ đợi, đón đợi), 等候 (ĐẲNG HẬU: chờ đợi, chờ đón (trang trọng)), 等于 (ĐẲNG VU: bằng, tương đương với, coi như), 平等 (BÌNH ĐẲNG: bình đẳng).

号
hào HIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng mở to phát ra tiếng gọi vang vọng hoặc lời hô hiệu lệnh.) 丂 KHẢO (Luồng hơi thở bật mạnh ra khỏi lồng ngực, vừa biểu ý vừa biểu âm cổ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) hô vang Dưới luồng hơi KHẢO (丂) ngân ngang đất trời Tín hiệu truyền khắp muôn nơi Ngày tháng, số hiệu rõ lời ghi danh.”

Chữ HIỆU (号) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ KHẨU (口 - cái miệng) và phía dưới là bộ KHẢO (丂 - luồng hơi thở vươn dài phát ra âm thanh lớn). Khi đọc là háo, chữ diễn tả tiếng hô to; khi đọc là hào (chữ phồn thể 號 có thêm bộ HỔ 虎 chỉ tiếng hổ gầm), chữ mang nghĩa là hiệu lệnh, tín hiệu, danh hiệu. Trong giao tiếp hiện đại, chữ HIỆU dùng phổ biến để chỉ con số, mã số hay ngày tháng trong năm.

Câu ví dụ với từ “等号”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

高学历并不与高收入划等号。

Gāo xuélì bìng bù yǔ gāo shōurù huà děng hào

“Học thức cao không có nghĩa là thu nhập cũng sẽ cao”

Từ “等号” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 等号 (děng hào)

等号 (děng hào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “等号” có phiên âm Pinyin là “děng hào”, âm Hán Việt là “ĐẲNG HIỆU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dấu bằng”.

Chữ 等号 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “等号” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-11-30T07:54:39+07:00