百万
Minh họa từ vựng 百万
bǎi wàn HÁN VIỆT: BÁCH VẠN

百万: triệu; hàng triệu; trăm vạn

triệu hàng triệu trăm vạn

Nét viết & luyện viết chữ 百万

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 百

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu một nét NHẤT ngang Dưới thêm chữ BẠCH rõ ràng trắng trong Chữ BÁCH là số một trăm Trăm năm hạnh phúc, trăm lòng như nhau.” — Chữ BÁCH (百) là chữ hình thanh kiêm chỉ sự xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Chữ cấu tạo bởi chữ NHẤT (一 - số một) ở phía trên và chữ BẠCH (白) ở phía dưới biểu âm. Trong văn khắc cổ, chữ BẠCH (白) đặt thêm một vạch ngang (一) ở trên đầu dùng để đánh dấu đơn vị đếm lớn tròn trịa là 'một trăm' (100). Ngoài nghĩa số đếm, chữ BÁCH còn tượng trưng cho sự đông đúc, trọn vẹn và muôn vàn (như BÁCH TÍNH - trăm họ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

百
bǎi BÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trăm (100)

Bộ 白 (BỘ BẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một đặt ở phía trên cùng, biểu thị đơn vị khởi đầu là một trăm.) 白 BẠCH (Màu trắng, hạt thóc hoặc ngón tay cái, đóng vai trò biểu âm (bái -> bǎi).)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu một nét NHẤT ngang Dưới thêm chữ BẠCH rõ ràng trắng trong Chữ BÁCH là số một trăm Trăm năm hạnh phúc, trăm lòng như nhau.”

Chữ BÁCH (百) là chữ hình thanh kiêm chỉ sự xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Chữ cấu tạo bởi chữ NHẤT (一 - số một) ở phía trên và chữ BẠCH (白) ở phía dưới biểu âm. Trong văn khắc cổ, chữ BẠCH (白) đặt thêm một vạch ngang (一) ở trên đầu dùng để đánh dấu đơn vị đếm lớn tròn trịa là 'một trăm' (100). Ngoài nghĩa số đếm, chữ BÁCH còn tượng trưng cho sự đông đúc, trọn vẹn và muôn vàn (như BÁCH TÍNH - trăm họ).

万
wàn VẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vạn, mười nghìn (10.000)

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.) 丿 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ VẠN (万, phồn thể: 萬): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 3 nét (2 nét phụ), thành phần: 一 (NHẤT) + 丿 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 千万 (THIÊN VẠN: nhất thiết, tuyệt đối (khuyên can); hàng chục triệu), 万一 (VẠN NHẤT: ngộ nhỡ, vạn nhất, lỡ như), 万分 (VẠN PHÂN: vạn phần, vô cùng, hết sức (mức độ tột cùng)).

Câu ví dụ với từ “百万”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

百万的观众在观看比赛。

bǎi wàn de guānzhòng zài guānkàn bǐsài.

“Hàng triệu khán giả đang xem trận đấu.”

Ví dụ #2

她的书卖出了百万本。

Tā de shū mài chū le bǎi wàn běn.

“Cuốn sách của cô ấy đã bán được triệu bản.”

Từ “百万” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →