函数
Minh họa từ vựng 函数
hánshù HÁN VIỆT: HÀM SỐ

函数: hàm số

hàm số

Nét viết & luyện viết chữ 函数

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 函

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀM (函): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 凵 (KHẢM) + 乛 (ẤT) + 丷 (BÁT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

函
hán HÀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hộp; vỏ bọc; phong bì (văn viết)

Bộ 凵 (BỘ KHẢM • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.) 乛 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ HÀM (函): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 凵 (KHẢM) + 乛 (ẤT) + 丷 (BÁT).

数
shù / shǔ SỐ / SỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

số, con số, toán học (shù); đếm, kể ra, bậc nhất (shǔ)

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ SỐ (数, phồn thể: 數): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 女 (NỮ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 数学 (SỐ HỌC: toán học, môn Toán), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 数字 (SỐ TỰ: con số, chữ số, kỹ thuật số), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).

Câu ví dụ với từ “函数”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

正切函数

zhèngqiē hánshù

“Hàm tang”

Ví dụ #2

正弦函数

zhèngxián hánshù

“Hàm sin”

Từ “函数” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →