长短: độ dài ngắn, sự dài ngắn; chuyện đúng sai dèm pha
Nghĩa tiếng Anh (English): length, duration, right and wrong
Nét viết & luyện viết chữ 长短
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dài, lâu dài, sở trường (cháng); lớn lên, mọc, người đứng đầu (zhǎng)
Câu thơ nhớ chữ: “Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.”
ngắn (chiều dài, thời gian)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái tên ngắn bộ THỈ (矢), Bên phải chiếc bát chữ ĐẬU (豆) thấp lùn. So dài đo ngắn hợp khuôn, Biết bù sở ĐOẢN (短) mới luôn trưởng thành.”
Câu ví dụ với từ “长短”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大科学装置超精密机械构件的几何加工精度要求极高,每一个细微部件的长度尺寸公差均控制在微米以内。
Dà kē xué zhuāng zhì chāo jīng mì jī xiè gòu jiàn de jǐ hé jiā gōng jīng dù yāo qiú jí gāo, měi yí gè xì wēi bù jiàn de cháng dù chǐ cùn gōng chāi jūn kòng zhì zài wēi mǐ yǐ nèi.
“Yêu cầu độ chính xác gia công hình học cấu kiện cơ khí siêu chính xác của thiết bị khoa học lớn cực kỳ cao, dung sai kích thước độ dài ngắn dài ngắn của từng chi tiết nhỏ bé đều được kiểm soát trong phạm vi dưới micromet.”
Precision components in the mega-facility demand extreme accuracy; length tolerances are kept within microns.
Từ “长短” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn