轴向
Minh họa từ vựng 轴向
zhóu xiàng HÁN VIỆT: TRỤC HƯỚNG

轴向: hướng trục; liên quan đến trục (trong kỹ thuật)

hướng trục liên quan đến trục (trong kỹ thuật)

Nét viết & luyện viết chữ 轴向

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 轴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà vách rộng vững khung QUYNH, Chính giữa cửa KHẨU mở đón tình. Cửa sổ trông ra phương HƯỚNG sáng, Vững vàng tiến bước dạ quang minh.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

轴
zhòu TRỤC

vở cuối; tiết mục áp cuối; cuối (trong biểu diễn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
向
xiàng HƯỚNG

hướng tới, về phía

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà vách rộng vững khung QUYNH, Chính giữa cửa KHẨU mở đón tình. Cửa sổ trông ra phương HƯỚNG sáng, Vững vàng tiến bước dạ quang minh.”

Câu ví dụ với từ “轴向”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

止推片防止轴向移动。

zhǐ tuī piàn fángzhǐ zhóu xiàng yídòng.

“Tấm chặn ngăn di chuyển dọc trục.”

Từ “轴向” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →