劈: chẻ, bổ, xé toạc; sét đánh bổ đôi
Nghĩa tiếng Anh (English): to chop, to split, to cleave, to strike (of lightning)
Nét viết & luyện viết chữ 劈
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁCH (劈): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 15 nét (13 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN) + 刀 (ĐAO).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chẻ, bổ, xé toạc; sét đánh bổ đôi
Chữ PHÁCH (劈): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 15 nét (13 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN) + 刀 (ĐAO).
Câu ví dụ với từ “劈”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国自主建造的重型破冰船如同一柄钢铁巨斧劈开极地万年坚冰,稳稳护送科考队伍深入极寒极地腹地。
Wǒ guó zì zhǔ jiàn zào de zhòng xíng pò bīng chuán rú tóng yī bǐng gāng tiě jù fǔ pī kāi jí dì wàn nián jiān bīng, wěn wěn hù sòng kē kǎo duì wǔ shēn rù jí hán jí dì fù dì.
“Con tàu phá băng hạng nặng do nước ta tự đóng tựa như một chiếc rìu thép khổng lồ chẻ đôi lớp băng vĩnh cửu ngàn năm vùng cực, hộ tống vững vàng đoàn khảo sát khoa học đi sâu vào vùng lõi cực lạnh vùng cực.”
Our heavy icebreaker cleaved through ancient polar ice like a giant steel axe, escorting the expedition team into the polar heartland.
深刻领悟“劈”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ pī ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “劈” (chẻ, bổ, xé toạc - PHÁCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "劈" (chẻ, bổ, xé toạc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “劈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn