碑刻
Minh họa từ vựng 碑刻 (bēikè)
bēikè HÁN VIỆT: BI KHẮC

碑刻: văn bia; chữ khắc trên bia; nét khắc trên bia

văn bia chữ khắc trên bia nét khắc trên bia

Nét viết & luyện viết chữ 碑刻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 碑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BI (碑): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 里程碑 (LÝ TRÌNH BI: cột mốc lịch sử, mốc son chói lọi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

碑
bēi BI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tấm bia, bia đá kỷ niệm, tượng đài bia

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ BI (碑): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 里程碑 (LÝ TRÌNH BI: cột mốc lịch sử, mốc son chói lọi).

刻
kè KHẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khắc (15 phút); khắc chạm; thời khắc

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ KHẮC (刻): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 刻苦 (KHẮC KHỔ: khắc khổ, chăm chỉ miệt mài), 立刻 (LẬP KHẮC: liền, ngay tức thì, lập tức), 深刻 (THÂM KHẮC: sâu sắc, sâu đậm, thâm thúy), 时刻 (THỜI KHẮC: thời khắc, thời điểm; luôn luôn, mọi lúc).

Câu ví dụ với từ “碑刻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这座碑刻保存完好。

Zhè zuò bēikè bǎocún wánhǎo.

“Nét khắc trên bia này được bảo tồn tốt.”

Ví dụ #2

碑刻记录了古代的历史事件。

bēikè jìlù le gǔdài de lìshǐ shìjiàn

“Chữ khắc trên bia đá ghi lại các sự kiện lịch sử thời cổ đại.”

Từ “碑刻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 碑刻 (bēikè)

碑刻 (bēikè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “碑刻” có phiên âm Pinyin là “bēikè”, âm Hán Việt là “BI KHẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “văn bia; chữ khắc trên bia; nét khắc trên bia”.

Chữ 碑刻 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “碑刻” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-07-08T22:41:48+07:00