撰稿: viết bài, soạn thảo; viết bản thảo
Nét viết & luyện viết chữ 撰稿
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SOẠN (撰): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
viết; sáng tác; viết sách (văn học)
Chữ SOẠN (撰): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét.
bản thảo; bản nháp; bản phác thảo; bản phác hoạ
Chữ CẢO (稿): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 15 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 高 (CAO). Từ ghép HSK: 稿件 (CẢO KIỆN: bản thảo, bài viết, bản thảo bài báo).
Câu ví dụ với từ “撰稿”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我的副业是自由撰稿人。
wǒ de fùyè shì zìyóu zhuàn gǎo rén.
“Nghề phụ của tôi là viết lách tự do.”
他为这家杂志社长期撰稿。
tā wèi zhè jiā zázhì shè cháng qī zhuàn gǎo.
“Anh ấy viết bài lâu dài cho tạp chí này.”
Từ “撰稿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn