续集: phần tiếp theo
Nét viết & luyện viết chữ 续集
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỤC (续, phồn thể: 續): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 持续 (TRÌ TỤC: kéo dài, duy trì liên tục), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 陆续 (LỤC TỤC: lần lượt, liên tục, lục tục).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phần tiếp theo
Chữ TỤC (续, phồn thể: 續): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 持续 (TRÌ TỤC: kéo dài, duy trì liên tục), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 陆续 (LỤC TỤC: lần lượt, liên tục, lục tục).
tập hợp, quy tụ; tập (sách/phim - lượng từ); tuyển tập
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh chim bộ CHUY (隹) trên cành, Đậu trên cây MỘC (木) lá xanh sum vầy. Chữ TẬP (集) hội tụ nơi đây, Muôn chim về tổ đong đầy niềm vui.”
Chữ TẬP (集) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ CHUY (隹 - loài chim đuôi ngắn) ở phía trên và bộ MỘC (木 - cây cối) ở phía dưới. Trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ tới ba con chim (雥) cùng bay về đậu ríu rít trên một ngọn cây, về sau được tinh giản còn một bộ CHUY (隹). Hình ảnh đàn chim từ bốn phương tụ hội về đậu trên cành cây xanh mát đã diễn tả sinh động nghĩa gốc là quần tụ, tập hợp, hội họp và gom góp lại thành một chỉnh thể thống nhất.
Câu ví dụ với từ “续集”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这部电影太火了导演决定拍续集。
Zhè bù diànyǐng tài huǒle dǎoyǎn juédìng pāi xùjí.
“Bộ phim này quá nổi, đạo diễn quyết định làm phần tiếp theo.”
电视剧的续集下个月就要播出了。
Diànshìjù de xùjí xià gè yuè jiù yào bō chūle.
“Phần tiếp theo của bộ phim truyền hình sẽ lên sóng vào tháng sau.”
Từ “续集” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 续集 (xùjí)
续集 (xùjí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “续集” có phiên âm Pinyin là “xùjí”, âm Hán Việt là “TỤC TẬP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phần tiếp theo”.
Chữ 续集 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “续集” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.