Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Pháp luật và công lý
#1 HSK 6 Danh từ

人民军队展现了敢打必胜的英勇战斗精神与坚如磐石的钢铁意志,坚决维护国家统一与领土完整。

Rén mín jūn duì zhǎn xiàn le gǎn dǎ bì shèng de yīng yǒng zhàn dòu jīng shén yǔ jiān rú pán shí de gāng tiě yì zhì, jiān jué wéi hù guó jiā tǒng yī yǔ lǐng tǔ wán zhěng.

“Quân đội nhân dân đã phô diễn tinh thần chiến đấu anh dũng quả cảm dám đánh là thắng cùng ý chí sắt đá kiên cố như bàn thạch, kiên quyết bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và thống nhất quốc gia.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

我国在高价值发明专利拥有量与国际PCT专利申请量方面连续多年稳居世界首位,全面迈入知识产权强国行列。

Wǒ guó zài gāo jià zhí fā míng zhuān lì yōng yǒu liàng yǔ guó jì PCT zhuān lì shēn qǐng liàng fāng miàn lián xù duō nián wěn jū shì jiè shǒu wèi, quán miàn mài rù zhī shí chǎn quán qiáng guó háng liè.

“Nước ta trong nhiều năm liên tiếp giữ vững vị thế số 1 thế giới về số lượng đơn đăng ký sáng chế quốc tế PCT và lượng sở hữu bằng sáng chế phát minh giá trị cao, bước vào hàng ngũ các cường quốc sở hữu trí tuệ toàn diện.”

Bộ: 日 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

在这间充满爵士情调的复古音乐酒吧里,几位老友围坐在一起低声畅谈往昔岁月。

Zài zhè jiān chōng mǎn jué shì qíng diào de fù gǔ yīn yuè jiǔ bā lǐ, jǐ wèi lǎo yǒu wéi zuò zài yì qǐ dī shēng chàng tán wǎng xī suì yuè.

“Bên trong quán bar âm nhạc cổ điển ngập tràn phong vị nhạc Jazz này, vài người bạn cũ quây quần bên nhau trò chuyện rủ rỉ về những năm tháng đã qua.”

Bộ: 口 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

地质灾害智能监测预警系统通过毫秒级微变形监测,能够提前精准捕捉到山体滑坡发生前的任何细微前兆迹象。

Dì zhì zāi hài zhì néng jiān cè yù jǐng xì tǒng tōng guò háo miǎo jí wēi biàn xíng jiān cè, néng gòu tí qián jīng zhǔn bǔ zhuō dào shān tǐ huá pō fā shēng qián de rèn hé xì wēi qián zhào jì xiàng.

“Hệ thống giám sát và cảnh báo sớm thảm họa địa chất thông minh thông qua việc giám sát vi biến dạng ở mức mili-giây có thể bắt trọn chuẩn xác trước từ sớm bất kỳ dấu hiệu manh nha điềm báo nhỏ bé nào trước khi sạt lở núi xảy ra.”

Bộ: 子 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 2 Danh từ

老教授语重心长的一句话,成为了激励他在科学探索道路上不断前进的座右铭。

Lǎo jiào shòu yǔ zhòng xīn cháng de yī jù huà, chéng wéi le jī lì tā zài kē xué tàn suǒ dào lù shàng bù duàn qián jìn de zuò yòu míng.

“Một câu nói ân cần tha thiết của vị giáo sư già đã trở thành câu châm ngôn sống khích lệ anh không ngừng tiến bước trên con đường thám hiểm khoa học.”

#21 HSK 7 Thành ngữ

老一辈功勋科学家大公无私、甘当人梯,悉心培养并提携了一大批年轻有为的世界级青年学者骨干。

Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā dà gōng wú sī, gān dāng rén tī, xī xīn péi yǎng bìng tí xié le yī dà pī nián qīng yǒu wéi de shì jiè jí qīng nián xué zhě gǔ gàn.

“Các nhà khoa học có công lao tiền bối chí công vô tư đại công vô tư, tình nguyện làm bậc thang cho người khác, đã tận tâm bồi dưỡng và nâng đỡ dìu dắt cả một thế hệ cán bộ nòng cốt học giả trẻ tuổi tầm cỡ thế giới đầy triển vọng.”

Bộ: 大 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →