Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Pháp luật và công lý
#11 Chủ đề Từ vựng
自治权
zìzhì quán TỰ TRỊ QUYỀN

quyền tự trị

澳门特别行政区享有高度自治权。

àomén tèbié xíngzhèngqū xiǎngyǒu gāodù zìzhì quán.

“Đặc khu hành chính Ma Cao được hưởng quyền tự trị cao.”

Bộ: 自 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Động từ

现代民法典设立了协议离婚冷静期制度,旨在引导夫妻双方理性审慎地对待婚姻关系。

Xiàn dài mín fǎ diǎn shè lì le xié yì lí hūn lěng jìng qī zhì dù, zhǐ zài yǐn dǎo fū qī shuāng fāng lǐ xìng shěn shèn dì duì dài hūn yīn guān xì.

“Bộ luật Dân sự hiện đại đã thiết lập cơ chế thời gian suy nghĩ đối với ly hôn thuận tình nhằm hướng dẫn hai vợ chồng nhìn nhận thận trọng và lý tính về mối quan hệ hôn nhân.”

Bộ: 禸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

生态环境保护法严格落实损害赔偿制度,对任何恶意非法倾倒危险废物的违法主体依法实施顶格严厉惩罚。

Shēng tài huán jìng bǎo hù fǎ yán gé luò shí sǔn hài péi cháng zhì dù, duì rèn hé è yì fēi fǎ qīng dǎo wēi xiǎn fèi wù de wéi fǎ zhǔ tǐ yī fǎ shí shī dǐng gé yán lì chéng fá.

“Luật Bảo vệ Môi trường Sinh thái thực thi nghiêm ngặt chế độ bồi thường thiệt hại, xử phạt nghiêm khắc ở khung kịch trần theo luật định đối với bất kỳ chủ thể vi phạm nào có hành vi cố tình đổ trộm chất thải nguy hại trái phép.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

中国始终坚定维护以联合国宪章宗旨和原则为基础的国际关系基本准则,推动全球治理体系朝着更加公正合理的方向发展。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng wéi hù yǐ lián hé guó xiàn zhāng zōng zhǐ hé yuán zé wèi jī chǔ de guó jì guān xì jī běn zhǔn zé, tuī dòng quán qiú zhì lǐ tǐ xì cháo zhe gèng jiā gōng zhèng hé lǐ de fāng xiàng fā zhǎn.

“Trung Quốc luôn kiên định bảo vệ các chuẩn tắc cơ bản của quan hệ quốc tế dựa trên nền tảng các nguyên tắc và tôn chỉ của Hiến chương Liên Hợp Quốc, thúc đẩy hệ thống quản trị toàn cầu phát triển theo phương hướng hợp lý và công bằng hơn.”

Bộ: 冫 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 9 Danh từ

在国家前沿大科学装置核心安全保卫工作中,青年警官们以严谨负责的态度全天候守护着科研重地安全。

Zài guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì hé xīn ān quán bǎo wèi gōng zuò zhōng, qīng nián jǐng guān men yǐ yán jǐn fù zé de tài dù quán tiān hòu shǒu hù zhe kē yán zhòng dì ān quán.

“Trong công tác bảo vệ an toàn cốt lõi thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia, các sĩ quan cảnh sát cảnh quan trẻ tuổi bằng thái độ trách nhiệm nghiêm cẩn đã bảo vệ an toàn trọng địa nghiên cứu khoa học suốt 24/7.”

Bộ: 言 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

国家坚定维护宪法尊严与权威,坚持依宪治国、依宪执政,把宪法精神全面贯彻落实到国家治理各领域全过程。

Guó jiā jiān dìng wéi hù xiàn fǎ zūn yán yǔ quán wēi, jiān chí yī xiàn zhì guó, yī xiàn zhí zhèng, bǎ xiàn fǎ jīng shén quán miàn guàn chè luò shí dào guó jiā zhì lǐ gè lǐng yù quán guò chéng.

“Nhà nước kiên định bảo vệ uy quyền và phẩm giá của Hiến pháp, kiên trì quản lý đất nước theo Hiến pháp, cầm quyền theo Hiến pháp, quán triệt thực thi toàn diện tinh thần Hiến pháp vào toàn bộ quá trình ở mọi lĩnh vực quản trị quốc gia.”

Bộ: 宀 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →