酒吧
Minh họa từ vựng 酒吧
jiǔ bā HÁN VIỆT: TỬU BA

酒吧: quán bar, quán rượu

quán bar quán rượu

Nghĩa tiếng Anh (English): bar, pub

Nét viết & luyện viết chữ 酒吧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 酒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Giọt nước THỦY (氵) ủ bình DẬU (酉), Hương men nồng đượm hóa thành rượu ngon. Chữ TỬU (酒) kết nghĩa sắt son, Tri âm nâng chén nước non vẹn tình.” — Chữ TỬU (酒) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - chất lỏng) và bộ DẬU (酉 - chiếc vò sành ủ men rượu). Trong Giáp cốt văn, bản thân chữ DẬU (酉) đã vẽ hình vò rượu đáy nhọn, sau vì DẬU được mượn làm địa chi thứ mười nên người xưa thêm bộ THỦY (氵) để tạo thành chữ TỬU (酒) chỉ rượu. Trong văn hóa Á Đông, rượu là lễ vật tế tự và là chất xúc tác gắn kết tình tri kỷ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

酒
jiǔ TỬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rượu, đồ uống có cồn

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).)

Câu thơ nhớ chữ: “Giọt nước THỦY (氵) ủ bình DẬU (酉), Hương men nồng đượm hóa thành rượu ngon. Chữ TỬU (酒) kết nghĩa sắt son, Tri âm nâng chén nước non vẹn tình.”

Chữ TỬU (酒) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - chất lỏng) và bộ DẬU (酉 - chiếc vò sành ủ men rượu). Trong Giáp cốt văn, bản thân chữ DẬU (酉) đã vẽ hình vò rượu đáy nhọn, sau vì DẬU được mượn làm địa chi thứ mười nên người xưa thêm bộ THỦY (氵) để tạo thành chữ TỬU (酒) chỉ rượu. Trong văn hóa Á Đông, rượu là lễ vật tế tự và là chất xúc tác gắn kết tình tri kỷ.

吧
ba BA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhé, đi

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng phát ra âm thanh, lời nói hoặc ngữ khí giao tiếp.) 巴 BA (Mong mỏi, hướng về, đóng vai trò biểu âm chính xác (bā -> ba).)

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU đứng ở bên ngoài Chữ BA bên phải ghép vào đọc ngay Cuối câu rủ bạn đi này Chúng mình cùng bước vui vầy nhé, đi!”

Chữ BA (吧) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở bên trái biểu ý và chữ BA (巴) ở bên phải biểu âm. Ban đầu chữ là từ tượng thanh mô phỏng tiếng động; về sau khi đọc ở thanh nhẹ (ba), chữ trở thành trợ từ ngữ khí phổ biến đặt ở cuối câu để biểu thị lời đề nghị, rủ rê nhẹ nhàng ('nhé, đi thôi') hoặc sự suy đoán ('nhỉ'). Khi đọc thanh một (bā), chữ dùng để dịch âm từ 'bar' (酒吧 - quán bar).

Câu ví dụ với từ “酒吧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在这间充满爵士情调的复古音乐酒吧里,几位老友围坐在一起低声畅谈往昔岁月。

Zài zhè jiān chōng mǎn jué shì qíng diào de fù gǔ yīn yuè jiǔ bā lǐ, jǐ wèi lǎo yǒu wéi zuò zài yì qǐ dī shēng chàng tán wǎng xī suì yuè.

“Bên trong quán bar âm nhạc cổ điển ngập tràn phong vị nhạc Jazz này, vài người bạn cũ quây quần bên nhau trò chuyện rủ rỉ về những năm tháng đã qua.”

In this vintage music pub filled with jazz charm, old friends gathered around to chat softly about bygone days.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“酒吧”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ jiǔ bā ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “酒吧” (quán bar, quán rượu - TỬU BA) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "酒吧" (quán bar, quán rượu) is crucial.

Từ “酒吧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →