审判者想见你。
shěnpànzhě xiǎngjiàn nǐ
“Thẩm phán muốn gặp bạn.”
Chủ đề Pháp luật và công lý gồm 698 từ vựng, được chia thành 30 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
审判者想见你。
shěnpànzhě xiǎngjiàn nǐ
“Thẩm phán muốn gặp bạn.”
裁判官宣布了判决。
Cáipàn guān xuānbùle pànjué.
“Quan tòa đã tuyên án.”
受害人正是。
shòuhàirén zhèngshì
“Nạn nhân là cùng một người đàn ông”
国家以零容忍态度坚决查处任何贪污受贿、侵害群众切身利益与侵吞公共财政资金的违纪违法犯罪行为。
Guó jiā yǐ líng róng rěn tài dù jiān jué chá chǔ rèn hé tān wū shòu huì, qīn hài qún zhòng qiè shēn lì yì yǔ qīn tūn gōng gòng cái zhèng zī jīn de wéi jì wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.
“Nhà nước bằng thái độ không khoan nhượng kiên quyết điều tra xử lý nghiêm minh mọi hành vi phạm tội vi phạm kỷ luật và pháp luật như tham ô hối lộ, xâm hại lợi ích thiết thân của quần chúng và biển thủ công quỹ ngân sách công.”
在暴风雪极端恶劣天气中,执勤交警冒着严寒指挥交通,全力保障广大群众平安出行。
Zài bào fēng xuě jí duān è liè tiān qì zhōng, zhí qín jiāo jǐng mào zhe yán hán zhǐ huī jiāo tōng, quán lì bǎo zhàng guǎng dà qún zhòng píng ān chū xíng.
“Trong thời tiết cực kỳ khắc nghiệt của bão tuyết, các chiến sĩ cảnh sát giao thông làm nhiệm vụ đã đội giá rét điều khiển giao thông, dốc toàn lực bảo đảm người dân đi lại bình an.”
他屡次考试不及格,被学校斥退了。
Tā lǚcì kǎoshì bù jígé, bèi xuéxiào chìtuì le.
“Anh ta thi trượt nhiều lần, bị trường đuổi học.”
在司法审判与事实认定中必须坚持以事实为依据、以法律为准绳,绝不能在缺乏确凿客观证据的情况下主观定罪。
Zài sī fǎ shěn pàn yǔ shì shí rèn dìng zhōng bì xū jiān chí yǐ shì shí wèi yī jù, yǐ fǎ lǜ wèi zhǔn shéng, jué bù néng zài quē fá què záo kè guān zhèng jù de qíng kuàng xià zhǔ guān dìng zuì.
“Trong xét xử tư pháp và xác định sự thật bắt buộc phải kiên trì lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo, tuyệt đối không được định tội chủ quan khi thiếu các chứng cứ khách quan xác thực.”
稽查人员正在检查文件。
Jīchá rényuán zhèngzài jiǎnchá wénjiàn.
“Nhân viên thanh tra đang kiểm tra tài liệu.”
我又不是空中交通管制人员。
wǒ yòu bú shì kōngzhōng jiāotōngguǎnzhì rényuán
“Tôi không phải là kiểm soát không lưu.”
警方收集了重要事证。
Jǐngfāng shōujíle zhòngyào shìzhèng.
“Cảnh sát thu thập được chứng cứ quan trọng.”
这篇刊登在国际权威顶级学术期刊封面上的重磅论文,其醒目标题瞬间引发了全球同行的广泛关注。
Zhè piān kān dēng zài guó jì quán wēi dǐng jí xué shù qī kān fēng miàn shàng de zhòng bàng lùn wén, qí xǐng mù biāo tí shùn jiān yǐn fā le quán qiú tóng háng de guǎng fàn guān zhù.
“Bài báo khoa học mang tính bước ngoặt được đăng tải ngay trên trang bìa của tạp chí học thuật hàng đầu thế giới có tiêu đề vô cùng bắt mắt đã lập tức thu hút sự quan tâm rộng rãi của giới đồng nghiệp toàn cầu.”
党员们在会上认真学习了关于乡村振兴的最新政策文件。
dǎng yuán men zài huì shàng rèn zhēn xué xí le guān yú xiāng cūn zhèn xīng de zuì xīn zhèng cè wén jiàn 。
“Các đảng viên tại hội nghị đã nghiêm túc học tập các tài liệu chính sách mới nhất về chấn hưng nông thôn.”
全面推进依法治国是国家治理的一场深刻革命,必须坚定不移走中国特色社会主义法治道路。
Quán miàn tuī jìn yī fǎ zhì guó shì guó jiā zhì lǐ de yī cháng shēn kè gé mìng, bì xū jiān dìng bù yí zǒu zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì fǎ zhì dào lù.
“Đẩy mạnh toàn diện quản lý đất nước theo pháp luật (y pháp trị quốc) là một cuộc cách mạng sâu sắc trong quản trị quốc gia, bắt buộc phải kiên định không ngừng bước đi trên con đường pháp trị xã hội chủ nghĩa đặc sắc Trung Quốc.”
他总是遵循自然法则生活。
tā zǒng shì zūnxún zìrán fǎzé shēnghuó.
“Anh ấy luôn sống theo quy luật tự nhiên.”
他在念法学院。
tā zài niàn fǎxuéyuàn.
“Anh ấy học trường luật.”
他学习法律。
tā xué xí fǎ lǜ 。
“Anh ấy học luật.”
言必信,行必果;实现碳达峰碳中和目标不仅是一句庄严承诺,更是需要全社会身体力行付诸实践的扎实行动。
Yán bì xìn, xíng bì guǒ ; shí xiàn tàn dá fēng tàn zhōng hé mù biāo bù jǐn shì yī jù zhuāng yán chéng nuò, gèng shì xū yào quán shè huì shēn tǐ lì xíng fù zhū shí jiàn de zhā shí xíng dòng.
“Lời nói ắt phải giữ chữ tín, hành động ắt phải có kết quả; đạt được mục tiêu đạt đỉnh carbon và trung hòa carbon không chỉ là một lời cam kết trang nghiêm, mà hơn thế nữa còn là hành động thực chất đòi hỏi toàn xã hội phải dấn thân chung tay thực hiện.”
他的动作很快。
tā de dòng zuò hěn kuài 。
“Động tác của anh ấy rất nhanh.”
他们利用人盾来保护自己。
tāmen lìyòng rén dùn lái bǎohù zìjǐ.
“Họ sử dụng lá chắn của con người để tự bảo vệ mình.”
我们今晚有一个联欢会。
wǒmen jīn wǎn yǒu yīgè liánhuān huì.
“Tối nay chúng tôi có một buổi liên hoan.”
这是牛顿爵士的半身像。
Zhè shì Niúdùn juéshì de bànshēnxiàng.
“Đó là tượng bán thân của Ngài Isaac Newton.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao