Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Pháp luật và công lý
#6 HSK 6 Danh từ

国家以零容忍态度坚决查处任何贪污受贿、侵害群众切身利益与侵吞公共财政资金的违纪违法犯罪行为。

Guó jiā yǐ líng róng rěn tài dù jiān jué chá chǔ rèn hé tān wū shòu huì, qīn hài qún zhòng qiè shēn lì yì yǔ qīn tūn gōng gòng cái zhèng zī jīn de wéi jì wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.

“Nhà nước bằng thái độ không khoan nhượng kiên quyết điều tra xử lý nghiêm minh mọi hành vi phạm tội vi phạm kỷ luật và pháp luật như tham ô hối lộ, xâm hại lợi ích thiết thân của quần chúng và biển thủ công quỹ ngân sách công.”

Bộ: 宀 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 3 Danh từ

在暴风雪极端恶劣天气中,执勤交警冒着严寒指挥交通,全力保障广大群众平安出行。

Zài bào fēng xuě jí duān è liè tiān qì zhōng, zhí qín jiāo jǐng mào zhe yán hán zhǐ huī jiāo tōng, quán lì bǎo zhàng guǎng dà qún zhòng píng ān chū xíng.

“Trong thời tiết cực kỳ khắc nghiệt của bão tuyết, các chiến sĩ cảnh sát giao thông làm nhiệm vụ đã đội giá rét điều khiển giao thông, dốc toàn lực bảo đảm người dân đi lại bình an.”

Bộ: 土 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

在司法审判与事实认定中必须坚持以事实为依据、以法律为准绳,绝不能在缺乏确凿客观证据的情况下主观定罪。

Zài sī fǎ shěn pàn yǔ shì shí rèn dìng zhōng bì xū jiān chí yǐ shì shí wèi yī jù, yǐ fǎ lǜ wèi zhǔn shéng, jué bù néng zài quē fá què záo kè guān zhèng jù de qíng kuàng xià zhǔ guān dìng zuì.

“Trong xét xử tư pháp và xác định sự thật bắt buộc phải kiên trì lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo, tuyệt đối không được định tội chủ quan khi thiếu các chứng cứ khách quan xác thực.”

Bộ: 子 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

这篇刊登在国际权威顶级学术期刊封面上的重磅论文,其醒目标题瞬间引发了全球同行的广泛关注。

Zhè piān kān dēng zài guó jì quán wēi dǐng jí xué shù qī kān fēng miàn shàng de zhòng bàng lùn wén, qí xǐng mù biāo tí shùn jiān yǐn fā le quán qiú tóng háng de guǎng fàn guān zhù.

“Bài báo khoa học mang tính bước ngoặt được đăng tải ngay trên trang bìa của tạp chí học thuật hàng đầu thế giới có tiêu đề vô cùng bắt mắt đã lập tức thu hút sự quan tâm rộng rãi của giới đồng nghiệp toàn cầu.”

Bộ: 页 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

党员们在会上认真学习了关于乡村振兴的最新政策文件。

dǎng yuán men zài huì shàng rèn zhēn xué xí le guān yú xiāng cūn zhèn xīng de zuì xīn zhèng cè wén jiàn 。

“Các đảng viên tại hội nghị đã nghiêm túc học tập các tài liệu chính sách mới nhất về chấn hưng nông thôn.”

#16 HSK 4 Danh từ

全面推进依法治国是国家治理的一场深刻革命,必须坚定不移走中国特色社会主义法治道路。

Quán miàn tuī jìn yī fǎ zhì guó shì guó jiā zhì lǐ de yī cháng shēn kè gé mìng, bì xū jiān dìng bù yí zǒu zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì fǎ zhì dào lù.

“Đẩy mạnh toàn diện quản lý đất nước theo pháp luật (y pháp trị quốc) là một cuộc cách mạng sâu sắc trong quản trị quốc gia, bắt buộc phải kiên định không ngừng bước đi trên con đường pháp trị xã hội chủ nghĩa đặc sắc Trung Quốc.”

#20 HSK 5 Danh từ

言必信,行必果;实现碳达峰碳中和目标不仅是一句庄严承诺,更是需要全社会身体力行付诸实践的扎实行动。

Yán bì xìn, xíng bì guǒ ; shí xiàn tàn dá fēng tàn zhōng hé mù biāo bù jǐn shì yī jù zhuāng yán chéng nuò, gèng shì xū yào quán shè huì shēn tǐ lì xíng fù zhū shí jiàn de zhā shí xíng dòng.

“Lời nói ắt phải giữ chữ tín, hành động ắt phải có kết quả; đạt được mục tiêu đạt đỉnh carbon và trung hòa carbon không chỉ là một lời cam kết trang nghiêm, mà hơn thế nữa còn là hành động thực chất đòi hỏi toàn xã hội phải dấn thân chung tay thực hiện.”

Bộ: 彳 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →