Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Pháp luật và công lý
#11 HSK 5 Danh từ

在正式签署具有法律效力的商务合作合同之前,法务团队必须逐条审核合同关键条款。

Zài zhèng shì qiān shǔ jù yǒu fǎ lǜ xiào lì de shāng wù hé zuò hé tóng zhī qián, fǎ wù tuán duì bì xū zhú tiáo shěn hé hé tóng guān jiàn tiáo kuǎn.

“Trước khi chính thức ký kết hợp đồng hợp tác thương mại có hiệu lực pháp lý, bộ phận pháp chế bắt buộc phải rà soát thẩm định từng điều khoản then chốt trong hợp đồng.”

Bộ: 口 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
驱逐出境
qūzhú chūjìng KHU TRỤC XUẤT CẢNH

trục xuất

大使馆的两名随员已驱逐出境。

dàshǐguǎn de liǎng míng suíyuán yǐ qūzhúchūjìng

“Hai thành viên đồng hành của đại sứ quán đã bị trục xuất khỏi nước này.”

Bộ: 馬 • 36 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →