土地法院处理土地纠纷。
Tǔdì fǎyuàn chǔlǐ tǔdì jiūfēn.
“Tòa án đất đai xử lý tranh chấp đất đai.”
Chủ đề Pháp luật và công lý gồm 698 từ vựng, được chia thành 30 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
土地法院处理土地纠纷。
Tǔdì fǎyuàn chǔlǐ tǔdì jiūfēn.
“Tòa án đất đai xử lý tranh chấp đất đai.”
税务法院审理案件。
Shuìwù fǎyuàn shěnlǐ ànjiàn.
“Tòa án thuế vụ xét xử các vụ án.”
敌人靠近警戒线了。
dírén kàojìn jǐngjièxiànle.
“Kẻ địch đã tiến gần đến tuyến cảnh giới.”
警察盘诘了嫌疑人。
Jǐngchá pánjié le xiányírén.
“Cảnh sát gặng hỏi người khả nghi.”
他给警察局打了电话。
tā gěi jǐngchájú dǎle diànhuà.
“Anh ấy đã gọi điện cho sở cảnh sát.”
你带身分证了吗?
nǐ dài shēnfèn zhèngle ma?
“Bạn đã mang theo thẻ căn cước chưa?”
请刷磁性身份识别卡进入。
Qǐng shuā cíxìng shēnfèn shìbié kǎ jìnrù.
“Vui lòng quẹt thẻ nhận dạng từ tính để vào.”
新泽西州最年轻的上诉法院法官。
xīnzéxīzhōu zuì niánqīng de shàngsù fǎyuàn fǎguān
“Thẩm phán tòa phúc thẩm trẻ nhất ở New Jersey”
他保护自己的著作权。
Tā bǎohù zìjǐ de zhùzuòquán.
“Anh ấy bảo vệ quyền tác giả của mình.”
案件将在地方法庭审理。
Ànjiàn jiāng zài dìfāng fǎtíng shěnlǐ.
“Vụ án sẽ được xét xử tại tòa án địa phương.”
在正式签署具有法律效力的商务合作合同之前,法务团队必须逐条审核合同关键条款。
Zài zhèng shì qiān shǔ jù yǒu fǎ lǜ xiào lì de shāng wù hé zuò hé tóng zhī qián, fǎ wù tuán duì bì xū zhú tiáo shěn hé hé tóng guān jiàn tiáo kuǎn.
“Trước khi chính thức ký kết hợp đồng hợp tác thương mại có hiệu lực pháp lý, bộ phận pháp chế bắt buộc phải rà soát thẩm định từng điều khoản then chốt trong hợp đồng.”
合同限期是两年。
Hétong xiànqí shì liǎng nián.
“Thời hạn hợp đồng là hai năm.”
法院已确定开庭期。
Fǎyuàn yǐ quèdìng kāitíng qí.
“Tòa án đã xác định kỳ hạn mở phiên tòa.”
他因重犯被判刑。
Tā yīn chóngfàn bèi pànxíng.
“Anh ta bị kết án vì tái phạm.”
起诉员准备了案件材料。
Qǐsù yuán zhǔnbèile ànjiàn cáiliào.
“Người khởi tố đã chuẩn bị tài liệu vụ án.”
大使馆的两名随员已驱逐出境。
dàshǐguǎn de liǎng míng suíyuán yǐ qūzhúchūjìng
“Hai thành viên đồng hành của đại sứ quán đã bị trục xuất khỏi nước này.”
他是一个狡猾的诈骗者。
Tā shì yí gè jiǎohuá de zhàpiàn zhě.
“Anh ta là một kẻ lừa lọc ranh mãnh.”
他感到深深的罪疚。
Tā gǎndào shēnshēn de zuìjiù.
“Anh ấy cảm thấy rất hối hận.”
警方抓获了贩毒者。
Jǐngfāng zhuāhuò le fàndú zhě.
“Cảnh sát đã bắt giữ kẻ buôn bán ma túy.”
吸毒者需要帮助和治疗。
Xīdú zhě xūyào bāngzhù hé zhìliáo.
“Người nghiện ma túy cần sự giúp đỡ và điều trị.”
签字者必须确认文件。
Qiānzì zhě bìxū quèrèn wénjiàn.
“Người ký tên phải xác nhận tài liệu.”
他是环保运动的提倡者。
tā shì huánbǎo yùndòng de tíchàng zhě.
“Anh ấy là người khởi xướng phong trào bảo vệ môi trường.”
行贿者被警方抓获。
Xínghuì zhě bèi jǐngfāng zhuāhuò.
“Kẻ đưa hối lộ bị cảnh sát bắt giữ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao