Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Pháp luật và công lý
#12 HSK 9 Danh từ

矗立在贵州崇山峻岭之中的中国天眼FAST,见证了中国天文学研究从过去跟跑向如今全球领跑的历史性辉煌跨越。

Chù lì zài guì zhōu chóng shān jùn lǐng zhī zhōng de zhōng guó tiān yǎn FAST, jiàn zhèng le zhōng guó tiān wén xué yán jiū cóng guò qù gēn pǎo xiàng rú jīn quán qiú lǐng pǎo de lì shǐ xìng huī huáng kuà yuè.

“Thiên Nhãn Trung Quốc FAST sừng sững giữa non xanh trùng điệp tỉnh Quý Châu đã chứng kiến bước nhảy vọt huy hoàng mang tính lịch sử của nghiên cứu thiên văn học Trung Quốc từ chỗ chạy theo sau trong quá khứ sang dẫn đầu toàn cầu ngày nay.”

Bộ: 見 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Động từ

在科学研究与数据分析中必须严格恪守学术诚信红线,严惩任何违反学术道德与数据造假的学术不端行为。

Zài kē xué yán jiū yǔ shù jù fēn xī zhōng bì xū yán gé kè shǒu xué shù chéng xìn hóng xiàn, yán chéng rèn hé wéi fǎn xué shù dào dé yǔ shù jù zào jiǎ de xué shù bù duān xíng wéi.

“Trong nghiên cứu khoa học và phân tích số liệu bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt lằn ranh đỏ liêm chính học thuật, xử lý nghiêm mọi hành vi gian lận vi phạm đạo đức học thuật và làm giả số liệu.”

Bộ: 辵 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
绑架者
bǎngjià zhě BẢNG GIÁ GIẢ

kẻ bắt cóc

当局对绑架者的要求丝毫没有让步的迹象。

dāngjú duì bǎngjià zhě de yāoqiú sīháo méiyǒu ràngbù de jìxiàng

“Chính quyền không có dấu hiệu nhượng bộ nào đối với yêu cầu của kẻ bắt cóc.”

Bộ: 糸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng

这个罪犯真是十恶不赦,相比之下,其他罪犯还算有点良心。

Zhège zuìfàn zhēnshi shí'èbùshè, xiāng bǐ zhī xià, qítā zuìfàn hái suàn yǒudiǎn liángxīn.

“Tên tội phạm này thật sự rất ghê tởm, ngược lại những tên tội phạm khác vẫn có chút lương tâm.”

Bộ: 十 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →