Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Pháp luật và công lý
#2 HSK 6 Danh từ

科学探索允许失败,青年科研团队敢于尝试打破传统经典物理模型的固有假设,开辟出了全新研究路径。

Kē xué tàn suǒ yǔn xǔ shī bài, qīng nián kē yán tuán duì gǎn yú cháng shì dǎ pò chuán tǒng jīng diǎn wù lǐ mó xíng de gù yǒu jiǎ shè, kāi pì chū le quán xīn yán jiū lù jìng.

“Thám hiểm khoa học cho phép thất bại, nhóm nghiên cứu khoa học trẻ tuổi dũng cảm thử sức phá vỡ những giả thiết sẵn có của mô hình vật lý cổ điển truyền thống, mở ra con đường nghiên cứu hoàn toàn mới mẻ.”

Bộ: 口 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

公安机关依法对在网络上恶意编造、散布重大虚假险情并造成严重社会恐慌的违法当事人处以行政拘留处罚。

Gōng ān jī guān yī fǎ duì zài wǎng luò shàng è yì biān zào, sàn bù zhòng dà xū jiǎ xiǎn qíng bìng zào chéng yán zhòng shè huì kǒng huāng de wéi fǎ dāng shì rén chǔ yǐ xíng zhèng jū liú chǔ fá.

“Cơ quan công an theo quy định của pháp luật đã áp dụng hình thức xử phạt tạm giữ hành chính đối với đương sự vi phạm có hành vi cố tình bịa đặt, lan truyền tin tức hiểm họa giả mạo trên mạng gây hoang mang dư luận xã hội nghiêm trọng.”

Bộ: 水 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

坚持和发展新时代“枫桥经验”,把非诉讼纠纷解决机制挺在前面,努力把各类基层矛盾纠纷化解在萌芽状态。

Jiān chí hé fā zhǎn xīn shí dài "fēng qiáo jīng yàn ", bǎ fēi sù sòng jiū fēn jiě jué jī zhì tǐng zài qián miàn, nǔ lì bǎ gè lèi jī céng máo dùn jiū fēn huà jiě zài méng yá zhuàng tài.

“Kiên trì và phát triển 'Kinh nghiệm Phong Kiều' thời đại mới, đặt cơ chế giải quyết tranh chấp phi tố tụng lên hàng đầu, nỗ lực hóa giải mọi mâu thuẫn tranh chấp ở cơ sở ngay từ khi còn trong trứng nước.”

Bộ: 矢 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
警局
jǐng jú CẢNH CỤC

Đồn cảnh sát

他的妻子和其支持者随后到警局将他保释了出来。

Tā de qīzi hé qí zhīchí zhě suíhòu dào jǐng jú jiāng tā bǎoshìle chūlái.

“Vợ và những người ủng hộ anh ta sau đó đã đến đồn cảnh sát bảo lãnh anh ta ra.”

#18 HSK 3 Danh từ

在国际中文水平考试中,考生通过多听真实中文广播与日常对话,全面提高了汉语听力理解水平。

Zài guó jì zhōng wén shuǐ píng kǎo shì zhōng, kǎo shēng tōng guò duō tīng zhēn shí zhōng wén guǎng bō yǔ rì cháng duì huà, quán miàn tí gāo le hàn yǔ tīng lì lǐ jiě shuǐ píng.

“Trong Kỳ thi Năng lực Tiếng Trung Quốc tế, thí sinh thông qua việc nghe nhiều các đàm thoại hàng ngày và chương trình phát thanh tiếng Trung chân thực đã nâng cao toàn diện trình độ nghe hiểu thính lực tiếng Hán.”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

个别霸权国家企图以“国家安全”为借口大搞泛安全化,实质是将经贸科技问题泛政治化并强行绑架全球产业链供应链。

Gè bié bà quán guó jiā qǐ tú yǐ "guó jiā ān quán" wèi jiè kǒu dà gǎo fàn ān quán huà, shí zhì shì jiāng jīng mào kē jì wèn tí fàn zhèng zhì huà bìng qiáng xíng bǎng jià quán qiú chǎn yè liàn gōng yìng liàn.

“Hành vi của một số quốc gia bá quyền lấy cớ 'an ninh quốc gia' để thổi phồng quá mức các vấn đề an ninh, thực chất là chính trị hóa các vấn đề kinh tế thương mại công nghệ và bắt cóc cưỡng ép chuỗi cung ứng công nghiệp toàn cầu.”

Bộ: 木 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Động từ

在从事严谨的科学探索时,必须严格遵循自然规律与客观事实,绝不能违背学术诚信与科技伦理原则。

Zài cóng shì yán jǐn de kē xué tàn suǒ shí, bì xū yán gé zūn xún zì rán guī lǜ yǔ kè guān shì shí, jué bù néng wéi bèi xué shù chéng xìn yǔ kē jì lún lǐ yuán zé.

“Khi làm công tác thám hiểm khoa học nghiêm cẩn, bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt sự thật khách quan và quy luật tự nhiên, tuyệt đối không được làm trái đi ngược lại các nguyên tắc đạo đức khoa học công nghệ và sự liêm chính học thuật.”

Bộ: 女 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →