Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Pháp luật và công lý
#3 HSK 6 Danh từ

在联合国安理会表决中,我国代表坚决否决了某项无视当事国合理关切、企图强加外部干涉的片面决议草案。

Zài lián hé guó ān lǐ huì biǎo jué zhōng, wǒ guó dài biǎo jiān jué fǒu jué le mǒu xiàng wú shì dāng shì guó hé lǐ guān qiè, qǐ tú qiáng jiā wài bù gān shè de piàn miàn jué yì cǎo àn.

“Trong cuộc biểu quyết tại Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc, đại diện nước ta đã kiên quyết phủ quyết một dự thảo nghị quyết phiến diện phớt lờ những quan ngại hợp lý của các quốc gia liên quan và mưu toan áp đặt can thiệp từ bên ngoài.”

Bộ: 心 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

国际社会坚定维护二战胜利成果与战后国际秩序,坚决谴责一切法西斯军国主义灭绝人性与残酷迫害平民的滔天罪行。

Guó jì shè huì jiān dìng wéi hù èr zhàn shèng lì chéng guǒ yǔ zhàn hòu guó jì zhì xù, jiān jué qiǎn zé yī qiè fǎ xī sī jūn guó zhǔ yì miè jué rén xìng yǔ cán kù pò hài píng mín de tāo tiān zuì xíng.

“Cộng đồng quốc tế kiên định bảo vệ thành quả thắng lợi của Chiến tranh Thế giới thứ 2 cùng trật tự quốc tế thời hậu chiến, kiên quyết lên án mọi tội ác tày trời diệt tuyệt nhân tính và tàn bạo bức hại dân thường của chủ nghĩa quân phiệt phát-xít.”

Bộ: 手 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

任何企图通过科技封锁遏制别国正当发展权利的图谋,最终都必将彻底走向破产。

Rèn hé qǐ tú tōng guò kē jì fēng suǒ è zhì bié guó zhèng dāng fā zhǎn quán lì de tú móu, zuì zhōng dōu bì jiāng chè dǐ zǒu xiàng pò chǎn.

“Bất kỳ toan tính nào hòng dùng phong tỏa công nghệ để kìm hãm quyền phát triển chính đáng của các quốc gia khác rốt cuộc đều chắc chắn sẽ đi tới sự phá sản hoàn toàn.”

Bộ: 土 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 2 Danh từ

傍晚时分,新建的社区智慧体育公园球场上聚集了许多热爱运动的青年人切磋球技。

Bàng wǎn shí fēn, xīn jiàn de shè qū zhì huì tǐ yù gōng yuán qiú chǎng shàng jù jí le xǔ duō rè ài yùn dòng de qīng nián rén qiē cuō qiú jì.

“Lúc chiều tối, trên sân bóng của công viên thể thao thông minh khu dân cư mới xây quy tụ rất nhiều bạn trẻ đam mê thể thao tới so tài giao lưu kỹ năng chơi bóng.”

Bộ: 玉 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

国家一切行政与执法权力都必须在阳光下运行,把公权力关进制度的笼子里,依法接受人民监督。

Guó jiā yī qiè xíng zhèng yǔ zhí fǎ quán lì dōu bì xū zài yáng guāng xià yùn xíng, bǎ gōng quán lì guān jìn zhì dù de lóng zi lǐ, yī fǎ jiē shòu rén mín jiān dū.

“Mọi quyền lực hành chính và thực thi pháp luật của Nhà nước đều phải được vận hành công khai minh bạch, nhốt quyền lực công vào chiếc lồng thể chế, chịu sự giám sát của nhân dân theo quy định pháp luật.”

Bộ: 力 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

中国始终坚定恪守以联合国宪章为基础的国际条约义务,是维护国际法权威与世界和平的坚定力量。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng kè shǒu yǐ lián hé guó xiàn zhāng wèi jī chǔ de guó jì tiáo yuē yì wù, shì wéi hù guó jì fǎ quán wēi yǔ shì jiè hé píng de jiān dìng lì liàng.

“Trung Quốc luôn kiên định tuân thủ nghiêm ngặt các nghĩa vụ điều ước hiệp ước quốc tế dựa trên nền tảng Hiến chương Liên Hợp Quốc, là lực lượng kiên định bảo vệ hòa bình thế giới và uy quyền của luật pháp quốc tế.”

Bộ: 夂 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

人民军队部队官兵常年坚守在风雪边关一线,用忠诚和热血守护着祖国大好河山与万家灯火安宁。

Rén mín jūn duì bù duì guān bīng cháng nián jiān shǒu zài fēng xuě biān guān yī xiàn, yòng zhōng chéng hé rè xuè shǒu hù zhe zǔ guó dà hǎo hé shān yǔ wàn jiā dēng huǒ ān níng.

“Cán bộ chiến sĩ quân đội bộ đội Quân đội Nhân dân quanh năm bám trụ nơi tuyến đầu biên ải bão tuyết, dùng máu nóng và lòng trung trinh canh giữ sự bình yên của muôn nhà muôn ánh đèn và non sông gấm vóc tươi đẹp của Tổ quốc.”

Bộ: 矢 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

现代公安刑侦专家运用大数据图谱分析与智能视频时空检索等高科技手段,如同科技神探般秒级破译复杂案件线索。

Xiàn dài gōng ān xíng zhēn zhuān jiā yùn yòng dà shù jù tú pǔ fēn xī yǔ zhì néng shì pín shí kōng jiǎn suǒ děng gāo kē jì shǒu duàn, rú tóng kē jì shén tàn bān miǎo jí pò yì fù zá àn jiàn xiàn suǒ.

“Chuyên gia điều tra hình sự công an hiện đại vận dụng các biện pháp công nghệ cao như truy tìm thời không video thông minh và phân tích đồ thị dữ liệu lớn, tựa như những vị thám tử trinh thám thần kỳ công nghệ giải mã chuẩn xác các manh mối vụ án phức tạp chỉ trong tích tắc.”

Bộ: 金 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
审判庭
shěnpàn tíng THẨM PHÁN ĐÌNH

tòa án

民事审判庭处理合同纠纷。

Mínshì shěnpàntíng chǔlǐ hétóng jiūfēn.

“Tòa án dân sự xử lý tranh chấp hợp đồng.”

#23 HSK 3 Danh từ

十四亿中华儿女心往一处想、劲往一处使,汇聚成了推进中国式现代化强国建设的磅礴伟力。

Shí sì yì zhōng huá ér nǚ xīn wǎng yī chù xiǎng, jìn wǎng yī chù shǐ, huì jù chéng le tuī jìn zhōng guó shì xiàn dài huà qiáng guó jiàn shè de páng bó wěi lì.

“Một tỷ bốn trăm triệu người con đất nước lòng cùng hướng về một nơi, sức lực sức cùng dồn vào một chỗ, hội tụ thành nguồn sức mạnh vĩ đại dời non lấp biển để thúc đẩy xây dựng cường quốc hiện đại hóa đất nước.”

#24 HSK 6 Danh từ

在现代司法审判体系中,充分保障刑事被告人依法委托律师获得专业辩护的合法权利,是司法公正的重要体现。

Zài xiàn dài sī fǎ shěn pàn tǐ xì zhōng, chōng fèn bǎo zhàng xíng shì bèi gào rén yī fǎ wěi tuō lǜ shī huò dé zhuān yè biàn hù de hé fǎ quán lì, shì sī fǎ gōng zhèng de zhòng yào tǐ xiàn.

“Trong hệ thống xét xử tư pháp hiện đại, việc bảo đảm đầy đủ quyền hợp pháp của bị cáo hình sự được ủy thác luật sư bào chữa chuyên nghiệp theo luật định là biểu hiện quan trọng của công lý tư pháp.”

Bộ: 子 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →