Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Pháp luật và công lý
#8 HSK 6 Danh từ

中国始终坚定站在历史正确的一边、站在人类文明进步的一边,坚定不移维护国际多边公平正义与世界和平。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng zhàn zài lì shǐ zhèng què de yī biān, zhàn zài rén lèi wén míng jìn bù de yī biān, jiān dìng bù yí wéi hù guó jì duō biān gōng píng zhèng yì yǔ shì jiè hé píng.

“Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía lẽ phải của lịch sử, đứng về phía tiến bộ của văn minh nhân loại, kiên định không ngừng bảo vệ hòa bình thế giới cùng công bằng chính nghĩa đa phương quốc tế.”

#9 HSK 9 Danh từ

高水平科技自立自强的战略推进,极大加速了我国全面建设社会主义现代化科技强国的壮阔历史进程。

Gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de zhàn lüè tuī jìn, jí dà jiā sù le wǒ guó quán miàn jiàn shè shè huì zhǔ yì xiàn dài huà kē jì qiáng guó de zhuàng kuò lì shǐ jìn chéng.

“Việc thúc đẩy mang tính chiến lược tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao đã đẩy nhanh vượt bậc tiến trình quá trình lịch sử tráng lệ xây dựng toàn diện cường quốc khoa học công nghệ hiện đại hóa xã hội chủ nghĩa của nước ta.”

Bộ: 辵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

中国在国际事务中始终坚持伸张正义、主持公道,坚定站在和平一边、站在广大发展中国家一边。

Zhōng guó zài guó jì shì wù zhōng shǐ zhōng jiān chí shēn zhāng zhèng yì, zhǔ chí gōng dào, jiān dìng zhàn zài hé píng yī biān, zhàn zài guǎng dà fā zhǎn zhōng guó jiā yī biān.

“Trung Quốc trong các vấn đề quốc tế luôn kiên trì bảo vệ chính nghĩa, chủ trì lẽ phải công đạo, kiên định đứng về phía hòa bình, đứng về phía đông đảo các nước đang phát triển.”

Bộ: 八 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Động từ

新版电子不动产权证书全面推广应用后,各地依法发布公告明确原纸质旧证继续有效、换领新证后旧证依法注销作废。

Xīn bǎn diàn zi bù dòng chǎn quán zhèng shū quán miàn tuī guǎng yìng yòng hòu, gè dì yī fǎ fā bù gōng gào míng què yuán zhǐ zhì jiù zhèng jì xù yǒu xiào, huàn lǐng xīn zhèng hòu jiù zhèng yī fǎ zhù xiāo zuò fèi.

“Sau khi Giấy chứng nhận quyền bất động sản điện tử bản mới được nhân rộng ứng dụng toàn diện, các địa phương theo quy định pháp luật đã ban hành thông báo nêu rõ giấy cũ bản giấy gốc tiếp tục có hiệu lực, sau khi đổi sang giấy mới thì giấy cũ sẽ bị hủy bỏ mất hiệu lực và thu hồi theo quy định pháp luật.”

Bộ: 人 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng

我们在学习英语时,从句的掌握常常是个难点。

Wǒmen zài xuéxí Yīngyǔ shí, cóngjù de zhǎngwò chángcháng shì ge nándiǎn.

“Khi chúng ta học tiếng Anh, việc nắm vững các mệnh đề thường là một điểm khó.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →