Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Pháp luật và công lý
#1 HSK 5 Tính từ

幼儿园操场上传来孩子们无忧无虑的银铃般笑声,那一双双纯净天真的大眼睛里闪烁着对世界的好奇。

Yòu ér yuán cāo chǎng shàng chuán lái hái zi men wú yōu wú lǜ de yín líng bān xiào shēng, nà yī shuāng shuāng chún jìng tiān zhēn de dà yǎn jīng lǐ shǎn shuò zhe duì shì jiè de hào qí.

“Trên sân chơi trường mầm non vang lên tiếng cười giòn giã như chuông bạc vô tư lự của con trẻ, những đôi mắt to tròn ngây thơ trong sáng ánh lên niềm hiếu kỳ với thế giới xung quanh.”

Bộ: 大 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Phó từ

历经数年紧张攻关建设,国家重大科技基础设施主体工程将要全面竣工并投入常态化运行。

Lì jīng shù nián jǐn zhāng gōng guān jiàn shè, guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī zhǔ tǐ gōng chéng jiāng yào quán miàn jùn gōng bìng tóu rù cháng tài huà yùn xíng.

“Trải qua nhiều năm khẩn trương xây dựng vượt khó, công trình phần thân của cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia sắp sửa sẽ chuẩn bị hoàn công toàn diện và đưa vào vận hành thường xuyên.”

Bộ: 襾 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Tính từ

国家司法机关依法严厉打击任何非法集资、电信诈骗与非法买卖个人隐私数据的严重违法犯罪行为。

Guó jiā sī fǎ jī guān yī fǎ yán lì dǎ jī rèn hé fēi fǎ jí zī, diàn xìn zhà piàn yǔ fēi fǎ mǎi mài gè rén yǐn sī shù jù de yán zhòng wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.

“Cơ quan tư pháp quốc gia xử lý nghiêm minh theo quy định pháp luật đối với mọi hành vi phạm pháp nghiêm trọng như huy động vốn phi pháp, lừa đảo qua mạng viễn thông và mua bán trái phép dữ liệu riêng tư cá nhân.”

Bộ: 非 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

士兵们坚守防线,守御敌军。

Shìbīng men jiānshǒu fángxiàn, shǒuyù díjūn.

“Binh sĩ kiên cường bám trụ trận địa, bảo vệ tuyến phòng thủ trước quân địch.”

#13 HSK 6 Động từ

人民军队枕戈待旦,坚决捍卫国家领土完整与海洋主权权益,时刻守护着祖国和人民的安全。

Rén mín jūn duì zhěn gē dài dàn, jiān jué hàn wèi guó jiā lǐng tǔ wán zhěng yǔ hǎi yáng zhǔ quán quán yì, shí kè shǒu hù zhe zǔ guó hé rén mín de ān quán.

“Quân đội nhân dân gối giáo đợi trời sáng, kiên quyết bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và quyền lợi chủ quyền biển đảo của quốc gia, luôn luôn canh giữ sự an toàn cho Tổ quốc và nhân dân.”

Bộ: 口 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

中国坚持把生存权和发展权作为首要的基本人权,科技创新成果全面转化为保障和增进人民福祉的强大力量。

Zhōng guó jiān chí bǎ shēng cún quán hé fā zhǎn quán zuò wéi shǒu yào de jī běn rén quán, kē jì chuàng xīn chéng guǒ quán miàn zhuǎn huà wèi bǎo zhàng hé zēng jìn rén mín fú zhǐ de qiáng dà lì liàng.

“Trung Quốc kiên trì lấy quyền sinh tồn và quyền phát triển làm quyền con người nhân quyền cơ bản hàng đầu, các thành quả đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ được chuyển hóa toàn diện thành sức mạnh hùng hậu bảo đảm và nâng cao phúc lợi cho nhân dân.”

Bộ: 人 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →