他当场捉奸,证据确凿。
Tā dāngchǎng zhuōjiān, zhèngjù quèzáo.
“Anh ta bắt gian tại chỗ, bằng chứng rõ ràng.”
Chủ đề Pháp luật và công lý gồm 698 từ vựng, được chia thành 30 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他当场捉奸,证据确凿。
Tā dāngchǎng zhuōjiān, zhèngjù quèzáo.
“Anh ta bắt gian tại chỗ, bằng chứng rõ ràng.”
有的小贩漫天要价,坑骗外地游客。
yǒu de xiǎofàn màntiānyàojià,kēngpiàn wàidì yóukè。
“Có những người buôn bán hét giá trên trời, lừa gạt khách từ nơi khác đến.”
国家科技纪检监察部门深化对重大国家科研资金分配与使用全过程穿透式监督,确保宝贵科研资金全额用在攻关刀刃上。
Guó jiā kē jì jì jiǎn jiān chá bù mén shēn huà duì zhòng dà guó jiā kē yán zī jīn fēn pèi yǔ shǐ yòng quán guò chéng chuān tòu shì jiān dū, què bǎo bǎo guì kē yán zī jīn quán é yòng zài gōng guān dāo rèn shàng.
“Bộ phận giám sát thanh tra thanh tra kiểm tra kỷ luật khoa học công nghệ quốc gia đi sâu giám sát xuyên suốt toàn bộ quá trình sử dụng và phân bổ nguồn vốn nghiên cứu khoa học trọng đại của quốc gia, bảo đảm nguồn vốn nghiên cứu quý báu được dùng toàn bộ đúng vào lưỡi dao (chỗ quan trọng nhất) của việc vượt khó.”
公安机关迅速破案。
gōng'ān jīguān xùnsù pò'àn.
“Cơ quan công an nhanh chóng phá án.”
我已经拿到居留证了。
wǒ yǐjīng ná dào jūliúzhèng le.
“Tôi đã nhận được thẻ cư trú rồi.”
国家科技伦理与学风监督委员会健全了学术不端线索依法依规核查处理机制,坚决严肃惩处被实名举报核实的学术造假行为。
Guó jiā kē jì lún lǐ yǔ xué fēng jiān dū wěi yuán huì jiàn quán le xué shù bù duān xiàn suǒ yī fǎ yī guī hé chá chǔ lǐ jī zhì, jiān jué yán sù chéng chǔ bèi shí míng jǔ bào hé shí de xué shù zào jiǎ xíng wéi.
“Hội đồng Giám sát Học phong và Đạo đức Khoa học Kỹ thuật Quốc gia đã hoàn thiện cơ chế thẩm tra xử lý các manh mối sai sót học thuật theo đúng pháp luật quy định, kiên quyết xử phạt nghiêm minh các hành vi làm giả học thuật được thẩm tra xác thực sau khi bị tố giác báo cáo tố cáo bằng tên thật.”
发现恐怖活动线索,立即报案。
fāxiàn kǒngbù huódòng xiànsuǒ, lìjí bào'àn.
“Phát hiện manh mối khủng bố, lập tức báo án.”
国家完善消费者权益保护法与新业态劳动者权益保障机制,切实维护人民群众在数字经济时代的合法权益。
Guó jiā wán shàn xiāo fèi zhě quán yì bǎo hù fǎ yǔ xīn yè tài láo dòng zhě quán yì bǎo zhàng jī zhì, qiè shí wéi hù rén mín qún zhòng zài shù zì jīng jì shí dài de hé fǎ quán yì.
“Nhà nước hoàn thiện Luật Bảo vệ Quyền lợi Người tiêu dùng cùng cơ chế bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động trong các mô hình kinh doanh mới, bảo vệ thiết thực quyền và lợi ích hợp pháp của quần chúng nhân dân trong thời đại kinh tế số.”
申请居留许可,可以由工作单位代办。
Shēnqǐng jūliú xǔkě, kěyǐ yóu gōngzuò dānwèi dàibàn.
“Việc xin giấy phép cư trú có thể do đơn vị công tác giải quyết.”
合同的合法性很重要。
Hétóng de héfǎ xìng hěn zhòngyào
“Tính hợp pháp của hợp đồng rất quan trọng”
军法从事
jūnfǎcóngshì
“Xử theo quân pháp”
整个玫瑰镇警察局的警力都要出动了。
zhěnggè méiguī zhèn jǐngchájú de jǐnglì dōu yào chūdòng le
“Toàn bộ lực lượng cảnh sát Rosewood sẽ truy quét.”
还带了搜查令。
huán dài le sōuchá lìng
“Có lệnh khám xét.”
国家全面深化司法体制综合配套改革,全面落实司法责任制,努力让人民群众在每一个司法案件中感受到公平正义。
Guó jiā quán miàn shēn huà sī fǎ tǐ zhì zōng hé pèi tào gǎi gé, quán miàn luò shí sī fǎ zé rèn zhì, nǔ lì ràng rén mín qún zhòng zài měi yí gè sī fǎ àn jiàn zhōng gǎn shòu dào gōng píng zhèng yì.
“Nhà nước đi sâu cải cách đồng bộ toàn diện thể chế tư pháp, thực thi triệt để chế độ trách nhiệm tư pháp, nỗ lực giúp quần chúng nhân dân cảm nhận được sự công bằng và công lý trong từng vụ án tư pháp.”
他试图销赃逃避法律。
Tā shìtú xiāozāng táobì fǎlǜ.
“Anh ta cố gắng phi tang để trốn tránh pháp luật.”
窃贼趁夜深潜入室内。
Qièzéi chèn yèshēn qiánrù shìnèi.
“Kẻ trộm lợi dụng đêm khuya lẻn vào nhà.”
这篇散文的文法十分优美。
zhè piān sǎnwén de wénfǎ shífēn yōuměi.
“Văn phạm của bài tản văn này rất tinh tế.”
任何人都不能侵权。
rènhé rén dōu bùnéng qīnquán.
“Bất kỳ ai cũng không được xâm phạm quyền lợi.”
巡回法院将在下月开庭。
Xúnhuí fǎyuàn jiāng zài xià yuè kāitíng.
“Tòa án lưu động sẽ mở phiên tòa vào tháng tới.”
他被控偶发杀人罪。
Tā bèi kòng ǒufā shārén zuì.
“Anh ta bị buộc tội ngộ sát.”
猥亵儿童是严重的刑事犯罪。
wěixiè értóng shì yánzhòng de xíngshì fànzuì.
“Sàm sỡ trẻ em là hành vi phạm tội nghiêm trọng.”
个别霸权国家妄图通过技术封锁与单边制裁掠夺他国发展成果的霸权行径,与强盗逻辑无异,注定会彻底破产。
Gè bié bà quán guó jiā wàng tú tōng guò jì shù fēng suǒ yǔ dān biān zhì cái lüè duó tā guó fā zhǎn chéng guǒ de bà quán xíng jìng, yǔ qiáng dào luó jí wú yì, zhù dìng huì chè dǐ pò chǎn.
“Hành vi bá quyền của một vài quốc gia bá quyền mưu đồ thông qua phong tỏa công nghệ và trừng phạt đơn phương để cướp đoạt thành quả phát triển của nước khác chẳng khác gì logic của kẻ cướp cường đạo, chắc chắn sẽ phá sản hoàn toàn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao