弹劾: giám quan (quan chuyên giám sát vạch tội quan lại)
Nét viết & luyện viết chữ 弹劾
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠN (弹, phồn thể: 彈): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 11 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 导弹 (ĐẠO ĐẠN: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn), 弹性 (ĐÀN TÍNH: độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn), 子弹 (TỬ ĐẠN: đạn, viên đạn súng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chơi đàn, gảy đàn, bật/nảy (tán); viên đạn, tên lửa, bom (dàn)
Chữ ĐẠN (弹, phồn thể: 彈): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 11 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 导弹 (ĐẠO ĐẠN: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn), 弹性 (ĐÀN TÍNH: độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn), 子弹 (TỬ ĐẠN: đạn, viên đạn súng).
giám quan (quan chuyên giám sát vạch tội quan lại)
Chữ HẶC (劾): thuộc bộ LỰC (力), gồm 8 nét.
Câu ví dụ với từ “弹劾”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
御史的弹劾开始有效果了。
Yùshǐ de tánhé kāishǐ yǒu xiàoguǒ le.
“Việc các ngự sử đàn hặc đã bắt đầu có hiệu quả rồi.”
中国古代的弹劾制度是封建监察制度的核心内容。
Zhōngguó gǔdài de tánhé zhìdù shì fēngjiàn jiānchá zhìdù de héxīn nèiróng.
“Chế độ đàn hạch thời cổ đại Trung Quốc là nội dung cốt lõi của chế độ giám sát phong kiến.”
Từ “弹劾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn