Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Pháp luật và công lý
#1 HSK 6 Danh từ

国家司法行政机关坚持惩罚与改造相结合、以改造人为宗旨,依法推进监狱法治化、规范化与科学化管理。

Guó jiā sī fǎ xíng zhèng jī guān jiān chí chéng fá yǔ gǎi zào xiāng jié hé, yǐ gǎi zào rén wéi zōng zhǐ, yī fǎ tuī jìn jiān yù fǎ zhì huà, guī fàn huà yǔ kē xué huà guǎn lǐ.

“Cơ quan hành chính tư pháp quốc gia kiên trì kết hợp giữa trừng phạt và cải tạo, lấy việc cải tạo con người làm tôn chỉ, thúc đẩy công tác quản lý nhà tù trại giam theo hướng khoa học hóa, quy chuẩn hóa và pháp trị hóa theo quy định của pháp luật.”

Bộ: 皿 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 8 Danh từ

国家金融管理部门大力推广知识产权质押融资普惠模式,支持专精特新高科技企业以核心发明专利进行信用抵押贷款。

Guó jiā jīn róng guǎn lǐ bù mén dà lì tuī guǎng zhī shí chǎn quán zhì yā róng zī pǔ huì mó shì, zhī chí zhuān jīng tè xīn gāo kē jì qǐ yè yǐ hé xīn fā míng zhuān lì jìn xíng xìn yòng dǐ yā dài kuǎn.

“Cơ quan quản lý tài chính quốc gia ra sức nhân rộng mô hình phổ huệ tài trợ cầm cố quyền sở hữu trí tuệ, hỗ trợ các doanh nghiệp công nghệ cao chuyên tinh đặc tân dùng bằng sáng chế phát minh cốt lõi tiến hành vay vốn thế chấp cầm cố tín dụng.”

Bộ: 手 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Động từ

中外两国元首共同见证了关于共建绿色低碳基础设施与数字经济合作重大双边合作协议的正式签订。

Zhōng wài liǎng guó yuán shǒu gòng tóng jiàn zhèng le guān yú gòng jiàn lǜ sè dī tàn jī chǔ shè shī yǔ shù zì jīng jì hé zuò zhòng dà shuāng biān hé zuò xié yì de zhèng shì qiān dìng.

“Nguyên thủ hai nước Trung Quốc và đối tác đã cùng chứng kiến lễ ký kết chính thức hiệp định hợp tác song phương trọng đại về việc cùng xây dựng cơ sở hạ tầng xanh ít phát thải và hợp tác kinh tế số.”

Bộ: 竹 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng

若单方无故终止合同,须按约定支付违约金。

ruò dān fāng wú gù zhōng zhǐ hé tong , xū àn yuē dìng zhī fù wéi yuē jīn 。

“Nếu đơn phương chấm dứt hợp đồng vô cớ, bắt buộc phải trả tiền phạt vi phạm như thỏa thuận.”

Bộ: 辵 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Động từ

在庄严隆重的国家科学技术奖励大会上,党和国家领导人亲自向功勋卓越的资深科学家颁发国家最高科学技术奖证书。

Zài zhuāng yán lóng zhòng de guó jiā kē xué jì shù jiǎng lì dà huì shàng, dǎng hé guó jiā lǐng dǎo rén qīn zì xiàng gōng xūn zhuó yuè de zī shēn kē xué jiā bān fā guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng zhèng shū.

“Tại Đại hội Trao Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Quốc gia trang nghiêm trọng thể, các đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước đã đích thân trao tặng giấy chứng nhận Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Tối cao Quốc gia cho các nhà khoa học lão thành có công trạng lẫy lừng.”

Bộ: 頁 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 9 Danh từ

在重大航天国之重器特种公路超限运输车队前方,警车闪烁着警灯全程严密引导致敬护航。

Zài zhòng dà háng tiān guó zhī zhòng qì tè zhǒng gōng lù chāo xiàn yùn shū chē duì qián fāng, jǐng chē shǎn shuò zhe jǐng dēng quán chéng yán mì yǐn dǎo zhì jìng hù háng.

“Phía trước đoàn xe vận chuyển quá khổ quá tải đặc chủng đường bộ đại khí quốc gia hàng không vũ trụ trọng đại, xe cảnh sát nhấp nháy đèn cảnh báo dẫn đường hộ tống bảo vệ nghiêm cẩn toàn bộ lộ trình trong sự kính cẩn.”

Bộ: 言 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

各级政府在重大基础设施建设土地征收补偿安置工作中,严格依法规范操作,切实保障被征地农民合法权益。

Gè jí zhèng fǔ zài zhòng dà jī chǔ shè shī jiàn shè tǔ dì zhēng shōu bǔ cháng ān zhì gōng zuò zhōng, yán gé yī fǎ guī fàn cāo zuò, qiè shí bǎo zhàng bèi zhēng dì nóng mín hé fǎ quán yì.

“Chính quyền các cấp trong công tác bồi thường giải phóng mặt bằng tái định cư thu hồi trưng thu đất đai xây dựng cơ sở hạ tầng trọng đại đã thao tác quy chuẩn nghiêm ngặt theo pháp luật, bảo vệ thiết thực quyền và lợi ích hợp pháp của người nông dân bị thu hồi đất.”

Bộ: 彳 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →