骗 Phồn thể: 騙
Minh họa từ vựng 骗 (piàn)
piàn HÁN VIỆT: PHIẾN

骗: lừa dối, lừa gạt, gạt gẫm

lừa dối lừa gạt gạt gẫm

Nghĩa tiếng Anh (English): to cheat, to swindle, to deceive, to fool

Nét viết & luyện viết chữ 骗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 骗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIẾN (骗, phồn thể: 騙): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 12 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 欺骗 (KHI PHIẾN: lừa gạt, dối trá gian lận), 诈骗 (TRÁ PHIẾN: lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

骗
piàn PHIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lừa dối, lừa gạt, gạt gẫm

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.) 户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ PHIẾN (骗, phồn thể: 騙): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 12 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 欺骗 (KHI PHIẾN: lừa gạt, dối trá gian lận), 诈骗 (TRÁ PHIẾN: lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản).

Câu ví dụ với từ “骗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他不会骗你。

tā bú huì piàn nǐ 。

“Anh ấy sẽ không nói dối bạn.”

He will not lie to you.

Ví dụ #2

深入理解“骗”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ piàn ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “骗” (nói dối - PHIẾN) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "骗" (nói dối) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “骗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 骗 (piàn)

骗 (piàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “骗” có phiên âm Pinyin là “piàn”, âm Hán Việt là “PHIẾN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lừa dối, lừa gạt, gạt gẫm” (tiếng Anh: to cheat, to swindle, to deceive, to fool).

Chữ 骗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “骗” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 馬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2022-09-14T09:38:29+07:00