Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Pháp luật và công lý
#2 Chủ đề Từ vựng
法医
fǎyī PHÁP Y

pháp y

法医正在检查受害者的尸体。

fǎyī zhèngzài jiǎnchá shòuhài zhě de shītǐ.

“Pháp y đang kiểm tra thi thể nạn nhân.”

#6 HSK 8 Danh từ

全国数百家科研院所与高校共同签署了《科技伦理治理与学术诚信自律公约》,坚决筑牢科研诚信道德底线。

Quán guó shù bǎi jiā kē yán yuàn suǒ yǔ gāo xiào gòng tóng qiān shǔ le 《 kē jì lún lǐ zhì lǐ yǔ xué shù chéng xìn zì lǜ gōng yuē 》, jiān jué zhù láo kē yán chéng xìn dào dé dǐ xiàn.

“Hàng trăm trường đại học và viện nghiên cứu khoa học trên toàn quốc đã cùng ký kết 'Công ước Công ước Tự giác Liêm chính Học thuật và Quản trị Đạo đức Khoa học Kỹ thuật', đắp xây vững chắc lằn ranh đạo đức liêm chính nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 水 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

对在城市公共绿地违规停放车辆且阻碍消防通道的行为,执法部门将依法处以罚款。

Duì zài chéng shì gōng gòng lǜ dì wéi guī tíng fàng chē liàng qiě zǔ ài xiāo fáng tōng dào de xíng wéi, zhí fǎ bù mén jiàng yī fǎ chǔ yǐ fá kuǎn.

“Đối với hành vi đỗ xe trái phép trên thảm cỏ công cộng đô thị và cản trở lối thoát hiểm cứu hỏa, cơ quan hành pháp sẽ tiến hành xử phạt tiền theo quy định pháp luật.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

公安部保持对跨境电信网络诈骗犯罪的严打高压态势,坚决彻底斩断境外电诈黑色产业链、守护群众财产安全。

Gōng ān bù bǎo chí duì kuà jìng diàn xìn wǎng luò zhà piàn fàn zuì de yán dǎ gāo yā tài shì, jiān jué chè dǐ zhǎn duàn jìng wài diàn zhà hēi sè chǎn yè liàn, shǒu hù qún zhòng cái chǎn ān quán.

“Bộ Công an duy trì thế trận tấn công trấn áp áp lực cao đối với tội phạm lừa đảo mạng viễn thông xuyên biên giới, kiên quyết chặt đứt triệt để chuỗi ngành công nghiệp đen lừa đảo viễn thông ở nước ngoài, canh giữ an toàn tài sản của quần chúng.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng

煤气中毒的征象是头痛、恶心和心跳加速等。

méiqì zhòngdú dí zhēngxiàng shì tóutòng, ěxīn hé xīntiào jiāsù děng.

“Triệu chứng trúng độc hơi ga là đau đầu, buồn nôn, tim đập nhanh.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →