政府发布了新的禁酒令。
Zhèngfǔ fābùle xīn de jìnjiǔ lìng.
“Chính phủ ban hành lệnh cấm rượu mới.”
Chủ đề Pháp luật và công lý gồm 698 từ vựng, được chia thành 30 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
政府发布了新的禁酒令。
Zhèngfǔ fābùle xīn de jìnjiǔ lìng.
“Chính phủ ban hành lệnh cấm rượu mới.”
法医正在检查受害者的尸体。
fǎyī zhèngzài jiǎnchá shòuhài zhě de shītǐ.
“Pháp y đang kiểm tra thi thể nạn nhân.”
这起案件涉及到跨国拐卖。
zhè qǐ ànjiàn shèjí dào kuàguó guǎimài.
“Vụ án này liên quan đến việc bắt cóc và buôn bán xuyên quốc gia.”
他的亲事快成了吧?
tā de qīnshì kuài chéngle ba?
“Việc cưới xin của anh ấy sắp xong rồi nhỉ?”
洁婼探员当时的任务是找到本·拉登。
jié ruò tànyuán dāngshí de rènwù shì zhǎodào běn · lādēng
“Vì vậy, Đặc vụ Jareau đã tham gia một đội đặc nhiệm để tìm Bin Laden”
全国数百家科研院所与高校共同签署了《科技伦理治理与学术诚信自律公约》,坚决筑牢科研诚信道德底线。
Quán guó shù bǎi jiā kē yán yuàn suǒ yǔ gāo xiào gòng tóng qiān shǔ le 《 kē jì lún lǐ zhì lǐ yǔ xué shù chéng xìn zì lǜ gōng yuē 》, jiān jué zhù láo kē yán chéng xìn dào dé dǐ xiàn.
“Hàng trăm trường đại học và viện nghiên cứu khoa học trên toàn quốc đã cùng ký kết 'Công ước Công ước Tự giác Liêm chính Học thuật và Quản trị Đạo đức Khoa học Kỹ thuật', đắp xây vững chắc lằn ranh đạo đức liêm chính nghiên cứu khoa học.”
警察打击高利贷行为。
jǐngchá dǎ jī gāolìdài xíngwéi.
“Cảnh sát trấn áp hành vi vay nặng lãi.”
选了些精干的小伙子做侦察员。
xuǎn le xiē jīng gàn de xiǎo huǒ zi zuò zhēn chá yuán.
“Chọn ra những chàng trai nhanh nhẹn tháo vát để làm trinh sát viên.”
对在城市公共绿地违规停放车辆且阻碍消防通道的行为,执法部门将依法处以罚款。
Duì zài chéng shì gōng gòng lǜ dì wéi guī tíng fàng chē liàng qiě zǔ ài xiāo fáng tōng dào de xíng wéi, zhí fǎ bù mén jiàng yī fǎ chǔ yǐ fá kuǎn.
“Đối với hành vi đỗ xe trái phép trên thảm cỏ công cộng đô thị và cản trở lối thoát hiểm cứu hỏa, cơ quan hành pháp sẽ tiến hành xử phạt tiền theo quy định pháp luật.”
他赢得了比赛的锦标。
tā yíngdéle bǐsài de jǐnbiāo.
“Anh ấy đã giành được cúp trong cuộc thi.”
他这个称谓很特别。
tā zhège chēngwèi hěn tèbié.
“Danh xưng của anh ấy rất đặc biệt.”
咱俩的婚事赶年下再办吧。
zán liǎ de hūnshì gǎn nián xia zài bàn ba.
“Chuyện cưới xin của chúng ta cuối năm tổ chức nhé.”
这种规很好用呢。
zhè zhǒng guī hěn hǎo yòng ne.
“Loại compa này rất dễ dùng.”
公安部保持对跨境电信网络诈骗犯罪的严打高压态势,坚决彻底斩断境外电诈黑色产业链、守护群众财产安全。
Gōng ān bù bǎo chí duì kuà jìng diàn xìn wǎng luò zhà piàn fàn zuì de yán dǎ gāo yā tài shì, jiān jué chè dǐ zhǎn duàn jìng wài diàn zhà hēi sè chǎn yè liàn, shǒu hù qún zhòng cái chǎn ān quán.
“Bộ Công an duy trì thế trận tấn công trấn áp áp lực cao đối với tội phạm lừa đảo mạng viễn thông xuyên biên giới, kiên quyết chặt đứt triệt để chuỗi ngành công nghiệp đen lừa đảo viễn thông ở nước ngoài, canh giữ an toàn tài sản của quần chúng.”
请提交一份声明书。
Qǐng tíjiāo yī fèn shēngmíng shū.
“Vui lòng nộp một bản tuyên bố.”
他当庭作出陈词了。
tā dāng tíng zuò chū chén cí le.
“Ông ta đã trình bày lời biện hộ trước tòa.”
他们正在争夺抚养权。
tāmen zhèngzài zhēngduó fǔyǎngquán.
“Họ đang tranh giành quyền nuôi con.”
她用石臼擂芝麻成粉。
Tā yòng shí jiù léi zhī má chéng fěn.
“Cô ấy dùng cối đá giã vừng thành bột.”
煤气中毒的征象是头痛、恶心和心跳加速等。
méiqì zhòngdú dí zhēngxiàng shì tóutòng, ěxīn hé xīntiào jiāsù děng.
“Triệu chứng trúng độc hơi ga là đau đầu, buồn nôn, tim đập nhanh.”
她的头衔是主任医生。
tā de tóuxián shì zhǔrèn yīshēng.
“Chức danh của cô ấy là bác sĩ trưởng.”
现在案情已经清清楚楚了。
xiànzài ànqíng yǐjīng qīng qīng chǔ chǔ le.
“Bây giờ tình tiết vụ án đã rõ ràng rồi.”
法警将嫌疑人带到了法庭。
fǎjǐng jiāng xiányí rén dài dàole fǎtíng.
“Cảnh sát toà án đã đưa nghi phạm đến tòa.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao