Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Pháp luật và công lý
#14 HSK 6 Danh từ

国家知识产权法庭依法审理重大涉高新技术发明专利侵权纠纷,坚决保护科技创新主体的合法权益。

Guó jiā zhī shí chǎn quán fǎ tíng yī fǎ shěn lǐ zhòng dà shè gāo xīn jì shù fā míng zhuān lì qīn quán jiū fēn, jiān jué bǎo hù kē jì chuàng xīn zhǔ tǐ de hé fǎ quán yì.

“Tòa án Tòa án Sở hữu Trí tuệ Quốc gia theo quy định của pháp luật đã xét xử các vụ tranh chấp xâm phạm bằng sáng chế phát minh liên quan đến công nghệ cao trọng đại, kiên quyết bảo vệ quyền lợi ích hợp pháp của các chủ thể đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

高校科研院所全面推行职务科技成果赋权改革,大幅简化了前沿高新技术专利向企业转让转化的审批流程。

Gāo xiào kē yán yuàn suǒ quán miàn tuī xíng zhí wù kē jì chéng guǒ fù quán gǎi gé, dà fú jiǎn huà le qián yán gāo xīn jì shù zhuān lì xiàng qǐ yè zhuǎn ràng zhuǎn huà de shěn pī liú chéng.

“Các trường đại học và viện nghiên cứu khoa học triển khai toàn diện cải cách trao quyền đối với thành quả khoa học công nghệ theo chức vụ, tinh giản vượt bậc quy trình thẩm định phê duyệt chuyển giao chuyển nhượng bằng sáng chế công nghệ cao tiên phong cho doanh nghiệp.”

Bộ: 言 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →