Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Pháp luật và công lý
#3 HSK 6 Động từ

在大型水利工程施工过程中,必须全流程采取边坡加固与防渗截流举措,坚决防止可能引发的山体滑坡与次生地质灾害。

Zài dà xíng shuǐ lì gōng chéng shī gōng guò chéng zhōng, bì xū quán liú chéng cǎi qǔ biān pō jiā gù yǔ fáng shèn jié liú jǔ cuò, jiān jué fáng zhǐ kě néng yǐn fā de shān tǐ huá pō yǔ cì shēng dì zhì zāi hài.

“Trong quá trình thi công các công trình thủy lợi quy mô lớn, bắt buộc phải áp dụng các giải pháp gia cố mái dốc và chống thấm ngăn dòng trong toàn bộ quy trình, kiên quyết phòng ngừa nguy cơ sạt lở núi và thảm họa địa chất thứ cấp có thể xảy ra.”

Bộ: 阜 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Phó từ

新一代深空探测卫星将于下月在文昌航天发射场点火升空,全面开启太阳系边际探测任务。

Xīn yí dài shēn kōng tàn cè wèi xīng jiāng yú xià yuè zài wén chāng háng tiān fā shè chǎng diǎn huǒ shēng kōng, quán miàn kāi qǐ tài yáng xì biān jì tàn cè rèn wù.

“Vệ tinh thám trắc không gian sâu thế hệ mới sẽ sắp được điểm hỏa phóng bay lên trời vào tháng sau tại Bãi phóng Hàng không Vũ trụ Văn Xương, mở ra toàn diện nhiệm vụ thám trắc ranh giới Thái Dương hệ.”

#6 Chủ đề Từ vựng

父母对于儿女的婚嫁之事,往往都十分心急,年龄稍大,便开始各种催促。

Fùmǔ duìyú érnǚ de hūnjià zhī shì, wǎngwǎng dōu shífēn xīnjí, niánlíng shāo dà, biàn kāishǐ gèzhǒng cuīcù.

“Cha mẹ thường rất sốt ruột chuyện cưới xin của con cái. Chỉ cần con lớn hơn một chút là bắt đầu hối thúc đủ kiểu.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

公安干警依托现代物证微痕检验与大数据情报研判平台,成功破获了这起复杂的特大跨境网络诈骗案件。

Gōng ān gàn jǐng yī tuō xiàn dài wù zhèng wēi hén jiǎn yàn yǔ dà shù jù qíng bào yán pàn píng tái, chéng gōng pò huò le zhè qǐ fù zá de tè dà kuà jìng wǎng luò zhà piàn àn jiàn.

“Các chiến sĩ công an dựa vào công nghệ giám định vết tích vi mô vật chứng hiện đại cùng nền tảng phân tích tình báo dữ liệu lớn đã phá thành công vụ án lừa đảo xuyên biên giới đặc biệt phức tạp này.”

Bộ: 木 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

大熊猫、长城与中国高铁作为亮丽的国家文化与科技符号,在全球范围内广受各国人民的喜爱与赞誉。

Dà xióng māo, cháng chéng yǔ zhōng guó gāo tiě zuò wéi liàng lì de guó jiā wén huà yǔ kē jì fú hào, zài quán qiú fàn wéi nèi guǎng shòu gè guó rén mín de xǐ ài yǔ zàn yù.

“Gấu trúc lớn, Vạn Lý Trường Thành và tàu cao tốc Trung Quốc với tư cách là những biểu tượng văn hóa và công nghệ quốc gia rực rỡ đã được nhân dân các nước trên toàn cầu hết sức yêu mến và tán thưởng.”

Bộ: 竹 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

在高级别洁净实验室与核电站控制区内,全体工作人员必须严格遵守各项安全操作规程与保密规章制度。

Zài gāo jí bié jié jìng shí yàn shì yǔ hé diàn zhàn kòng zhì qū nèi, quán tǐ gōng zuò rén yuán bì xū yán gé zūn shǒu gè xiàng ān quán cāo zuò guī chéng yǔ bǎo mì guī zhāng zhì dù.

“Bên trong khu vực điều khiển nhà máy điện hạt nhân và phòng thí nghiệm sạch cấp cao, toàn thể cán bộ nhân viên bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt mọi quy chế điều lệ bảo mật và quy trình thao tác an toàn.”

Bộ: 見 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 9 Danh từ

我国科研团队在南海目标海域成功实施了全球首次可燃冰高通量安全试开采,刷新了产气总量世界纪录。

Wǒ guó kē yán tuán duì zài nán hǎi mù biāo hǎi yù chéng gōng shí shī le quán qiú shǒu cì kě rán bīng gāo tōng liàng ān quán shì kāi cǎi, shuā xīn le chǎn qì zǒng liàng shì jiè jì lù.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta tại vùng biển hải vực mục tiêu ở Biển Đông đã thực hiện thành công cuộc thử nghiệm khai thác an toàn thông lượng cao băng cháy (khí hydrate) đầu tiên trên toàn cầu, phá vỡ kỷ lục thế giới về tổng lượng khí khai thác.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

在国际多边外交峰会闭幕之际,各国领导人共同发表了关于携手构建和平稳定与合作共赢新秩序的联合声明。

Zài guó jì duō biān wài jiāo fēng huì bì mù zhī jì, gè guó lǐng dǎo rén gòng tóng fā biǎo le guān yú xié shǒu gòu jiàn hé píng wěn dìng yǔ hé zuò gòng yíng xīn zhì xù de lián hé shēng míng.

“Vào thời điểm bế mạc hội nghị thượng đỉnh ngoại giao đa phương quốc tế, lãnh đạo các nước đã cùng nhau công bố bản tuyên bố chung về việc chung tay xây dựng trật tự mới hòa bình, ổn định và hợp tác cùng thắng.”

Bộ: 士 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 7 Danh từ

国际争端解决法庭依据确凿国际法与公理作出公正裁决,有力维护了我国科学家在深海海底采矿科研勘探的合法权益。

Guó jì zhēng duān jiě jué fǎ tíng yī jù què záo guó jì fǎ yǔ gōng lǐ zuò chū gōng zhèng cái jué, yǒu lì wéi hù le wǒ guó kē xué jiā zài shēn hǎi hǎi dǐ cǎi kuàng kē yán kān tàn de hé fǎ quán yì.

“Tòa án Giải quyết Tranh chấp Quốc tế căn cứ vào công lý và luật pháp quốc tế xác thực đã đưa ra tài phán phán quyết công minh, bảo vệ mạnh mẽ các quyền lợi hợp pháp của các nhà khoa học nước ta trong việc khảo sát nghiên cứu khoa học khai thác mỏ đáy biển sâu.”

Bộ: 衣 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

司法机关严格坚持以事实为依据、以法律为准绳,坚决查处并纠正任何捏造伪证、恶意陷害公民的冤错案件。

Sī fǎ jī guān yán gé jiān chí yǐ shì shí wèi yī jù, yǐ fǎ lǜ wèi zhǔn shéng, jiān jué chá chǔ bìng jiū zhèng rèn hé niē zào wěi zhèng, è yì xiàn hài gōng mín de yuān cuò àn jiàn.

“Cơ quan tư pháp kiên trì nghiêm ngặt lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo chuẩn mực, kiên quyết điều tra xử lý và sửa chữa mọi vụ án oan sai cố tình gài bẫy hãm hại công dân, ngụy tạo chứng cứ giả.”

Bộ: 阜 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

国家关键网络基础设施全天候防御外部黑客APT高级持续性威胁袭击,坚决捍卫国家数字主权与网络空间安全。

Guó jiā guān jiàn wǎng luò jī chǔ shè shī quán tiān hòu fáng yù wài bù hēi kè APT gāo jí chí xù xìng wēi xié xí jī, jiān jué hàn wèi guó jiā shù zì zhǔ quán yǔ wǎng luò kōng jiān ān quán.

“Cơ sở hạ tầng mạng then chốt quốc gia suốt 24/7 phòng thủ chống lại các cuộc tấn công tập kích mối đe dọa dai dẳng nâng cao (APT) của tin tặc bên ngoài, kiên quyết bảo vệ an ninh không gian mạng và chủ quyền số quốc gia.”

Bộ: 衣 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Động từ

国家智能电网调度中心配备了全自动毫秒级故障预警与声光智能报警联动系统。

Guó jiā zhì néng diàn wǎng diào dù zhōng xīn pèi bèi le quán zì dòng háo miǎo jí gù zhàng yù jǐng yǔ shēng guāng zhì néng bào jǐng lián dòng xì tǒng.

“Trung tâm điều độ lưới điện thông minh quốc gia trang bị hệ thống liên động báo động thông minh bằng âm thanh ánh sáng và cảnh báo sớm sự cố cấp độ mili-giây tự động hoàn toàn.”

Bộ: 手 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 7 Danh từ

最高人民法院知识产权法庭依法作出终审裁定,严厉惩处恶意侵犯国家前沿发明专利技术的不正当竞争行为。

Zuì gāo rén mín fǎ yuàn zhī shí chǎn quán fǎ tíng yī fǎ zuò chū zhōng shěn cái dìng, yán lì chéng chǔ è yì qīn fàn guó jiā qián yán fā míng zhuān lì jì shù de bù zhèng dāng jìng zhēng xíng wéi.

“Tòa án Sở hữu Trí tuệ Tòa án Nhân dân Tối cao theo đúng pháp luật đã đưa ra phán quyết định đoạt tài phán chung thẩm, xử phạt nghiêm khắc hành vi cạnh tranh không lành mạnh xâm phạm ác ý bằng sáng chế phát minh tiên phong của quốc gia.”

Bộ: 衣 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ
公民
gōng mín CÔNG DÂN

công dân

宪法和法律充分保障公民享有广泛而真实的民主权利,保障人民依法享有知情权、参与权、表达权与监督权。

Xiàn fǎ hé fǎ lǜ chōng fèn bǎo zhàng gōng mín xiǎng yǒu guǎng fàn ér zhēn shí de mín zhǔ quán lì, bǎo zhàng rén mín yī fǎ xiǎng yǒu zhī qíng quán, cān yù quán, biǎo dá quán yǔ jiān dū quán.

“Hiến pháp và pháp luật bảo đảm đầy đủ cho công dân được hưởng các quyền dân chủ sâu rộng và chân thực, bảo đảm nhân dân được hưởng quyền được biết, quyền tham gia, quyền bày tỏ và quyền giám sát theo quy định của pháp luật.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →