贼喊捉贼
Minh họa từ vựng 贼喊捉贼
zéihǎnzhuōzéi HÁN VIỆT: TẶC HẢM TRÓC TẶC

贼喊捉贼: vừa ăn cắp vừa la làng

vừa ăn cắp vừa la làng

Nét viết & luyện viết chữ 贼喊捉贼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 贼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (42 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẶC (贼, phồn thể: 賊): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 戈 (QUA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

贼
zéi TẶC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kẻ trộm, tên cướp, giặc; ranh mãnh; cực kỳ (khẩu ngữ)

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Chữ TẶC (贼, phồn thể: 賊): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 戈 (QUA).

喊
hǎn HẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kêu, hét, hô to; gọi lớn

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HẢM (喊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét.

捉
zhuō TRÓC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bắt, tóm lấy, chộp lấy, bắt giữ

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 BỘ THỦ (Bàn tay thò ra tóm lấy.) 足 CHỮ TÚC (Bàn chân con mồi đang định chạy trốn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay chộp lấy bàn chân Giữ chặt không thả vẹn phần tóm ngay. Tay THỦ (扌) chữ TÚC (足) kề bên, Chữ TRÁC (捉) nắm bắt làm nên cơ đồ.”

Chữ TRÁC (捉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bàn tay (扌) tóm chặt lấy bàn chân (足) của đối phương khiến kẻ đó không thể tháo chạy được nữa. Biểu thị hành động chộp bắt nhanh gọn chính xác.

Câu ví dụ với từ “贼喊捉贼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小偷偷了人家的钱后还贼喊捉贼。

xiǎo tōu tōule rénjia de qián hòu hái zéihǎnzhuōzéi.

“Tên trộm trộm tiền người ta xong còn la làng.”

Ví dụ #2

他先打人还贼喊捉贼,太无耻了。

tā xiān dǎ rén hái zéihǎnzhuōzéi, tài wúchǐle.

“Nó đánh người ta rồi còn la làng, vô liêm sỉ thật.”

Từ “贼喊捉贼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →