领养: nhận nuôi
Nét viết & luyện viết chữ 领养
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên đầu chữ DƯƠNG (羊) hiền hòa, Chân bước chữ GIỚI (介) chăm lo đêm ngày. Nuôi con phụng mẹ thảo ngay, Nhớ ghi chữ DƯỠNG (养) công dày biển sâu.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dẫn dắt, lĩnh nhận (lương); cổ áo
nuôi, nuôi dưỡng, trồng; dưỡng (bệnh), rèn luyện
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ DƯƠNG (羊) hiền hòa, Chân bước chữ GIỚI (介) chăm lo đêm ngày. Nuôi con phụng mẹ thảo ngay, Nhớ ghi chữ DƯỠNG (养) công dày biển sâu.”
Câu ví dụ với từ “领养”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们领养了一个小女孩。
tāmen lǐngyǎngle yīgè xiǎo nǚhái.
“Họ đã nhận nuôi một bé gái.”
孩子两岁时被人领养了。
háizi liǎng suì shí bèi rén lǐngyǎngle.
“Đứa bé được nhận nuôi khi hai tuổi.”
Từ “领养” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn