侧: bên, mé bên, sườn bên; nghiêng về một bên
Nghĩa tiếng Anh (English): side, flank, incline to one side
Nét viết & luyện viết chữ 侧
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẮC (侧, phồn thể: 側): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 侧面 (TRẮC DIỆN: mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bên, mé bên, sườn bên; nghiêng về một bên
Chữ TRẮC (侧, phồn thể: 側): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 侧面 (TRẮC DIỆN: mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp).
Câu ví dụ với từ “侧”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大跨度悬索桥主塔两侧配备了高阻尼抗风减震拉索系统,能从容抵御超强台风侧向强风冲击。
Dà kuà dù xuán suǒ qiáo zhǔ tǎ liǎng cè pèi bèi le gāo zǔ ní kàng fēng jiǎn zhèn lā suǒ xì tǒng, néng cóng róng dǐ yù chāo qiáng tái fēng cè xiàng qiáng fēng chōng jī.
“Hai bên mé bên sườn bên của tháp chính cây cầu treo dây võng nhịp lớn trang bị hệ thống cáp kéo giảm chấn cản gió độ giảm chấn cao, có thể ung dung chống chịu cú va đập của gió mạnh tạt ngang sườn bên từ siêu bão.”
High-damping stay cables on both sides of bridge towers resist crosswind impacts from severe typhoons.
Từ “侧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn