Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ngôn ngữ
#5 HSK 4 Động từ

青年学者端坐在古籍善本阅览室内,全神贯注地抄写对照敦煌莫高窟出土的珍贵古代文献手稿。

Qīng nián xué zhě duān zuò zài gǔ jí shàn běn yuè lǎn shì nèi, quán shén guàn zhù dì chāo xiě duì zhào dūn huáng mò gāo kū chū tǔ de zhēn guì gǔ dài wén xiàn shǒu gǎo.

“Người học giả trẻ ngồi ngay ngắn bên trong phòng đọc bản sách cổ quý hiếm, chăm chú chép lại sao chép đối chiếu các bản thảo văn hiến cổ đại vô giá khai quật từ Hang Mạc Cao Đôn Hoàng.”

Bộ: 冖 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng

这是“书写”的一个常用表达。

Zhè shì "shūxiě" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "viết tay, thư tả".”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 9 Động từ

两位老人在公园的的长椅上愉快地交谈着往事。

liǎng wèi lǎo rén zài gōng yuán de de cháng yǐ shàng yú kuài dì jiāo tán zhe wǎng shì 。

“Hai cụ già đang vui vẻ trò chuyện về những chuyện quá khứ trên chiếc ghế dài trong công viên.”

Bộ: 土 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 7 Danh từ

青年学者在撰写前沿科学论文时,必须做到逻辑严密、论证充分、各项物理定义概念表述准确无误。

Qīng nián xué zhě zài zhuàn xiě qián yán kē xué lùn wén shí, bì xū zuò dào luó jí yán mì, lùn zhèng chōng fèn, gè xiàng wù lǐ dìng yì gài niàn biǎo shù zhǔn què wú wù.

“Học giả trẻ tuổi khi viết luận văn khoa học tiên phong bắt buộc phải làm cho logic chặt chẽ, luận chứng đầy đủ, cách trình bày diễn đạt các khái niệm định nghĩa vật lý chuẩn xác không một sai sót.”

Bộ: 衣 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

学会在面临重大学业与职场压力时科学调节自我负面情绪,是保持心理健康的核心素养。

Xué huì zài miàn lín zhòng dà xué yè yǔ zhí chǎng yā lì shí kē xué tiáo jié zì wǒ fù miàn qíng xù, shì bǎo chí xīn lǐ jiàn kāng de hé xīn sù yǎng.

“Học cách tự điều chỉnh cảm xúc tiêu cực của bản thân một cách khoa học khi đứng trước những áp lực học tập và công việc lớn là năng lực cốt lõi để giữ gìn sức khỏe tinh thần.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

在深入学习现代计算机体系结构之前,必须彻底厘清并发与并行这两个核心概念的区别。

Zài shēn rù xué xí xiàn dài jì suàn jī tǐ xì jié gòu zhī qián, bì xū chè dǐ lí qīng bìng fā yǔ bìng xíng zhè liǎng gè hé xīn gài niàn de qū bié.

“Trước khi đi sâu vào tìm hiểu kiến trúc hệ thống máy tính hiện đại, bạn nhất định phải làm sáng tỏ triệt để sự khác biệt giữa hai khái niệm cốt lõi: xử lý đồng thời (concurrency) và xử lý song song (parallelism).”

Bộ: 金 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →