比较级
Minh họa từ vựng 比较级
bǐjiào jí HÁN VIỆT: BÍ GIẢO CẤP

比较级: so sánh hơn; cấp so sánh (ngữ pháp)

so sánh hơn cấp so sánh (ngữ pháp)

Nét viết & luyện viết chữ 比较级

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 比

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai người đứng cạnh sánh đôi vai, So tài cao thấp chẳng kém ai. Học hỏi lẫn nhau cùng tiến bộ, Chân tình gắn bó suốt đường dài.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

比
bǐ TỶ

hơn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai người đứng cạnh sánh đôi vai, So tài cao thấp chẳng kém ai. Học hỏi lẫn nhau cùng tiến bộ, Chân tình gắn bó suốt đường dài.”

较
jiào GIẢO

khá, tương đối; so sánh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
级
jí CẤP

cấp, bậc, cấp độ; lớp (học)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “比较级”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个房子比那个大。

zhè ge fáng zi bǐ nà ge dà.

“Ngôi nhà này lớn hơn ngôi nhà kia.”

Từ “比较级” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →