委婉语
Minh họa từ vựng 委婉语
wěiwǎn yǔ HÁN VIỆT: UỶ UYỂN NGỮ

委婉语: uyển ngữ, từ ngữ nhẹ nhàng

uyển ngữ từ ngữ nhẹ nhàng

Nét viết & luyện viết chữ 委婉语

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 委

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ UỶ (委): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 委屈 (UỶ KHUẤT: ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 委员 (UỶ VIÊN: ủy viên (ủy ban, hội đồng, đại biểu Chính hiệp)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

委
wěi UỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bổ nhiệm, gửi, ủy thác

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ UỶ (委): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 委屈 (UỶ KHUẤT: ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 委员 (UỶ VIÊN: ủy viên (ủy ban, hội đồng, đại biểu Chính hiệp)).

婉
wěiwǎn yǔ UỶ UYỂN NGỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

uyển ngữ, từ ngữ nhẹ nhàng

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.)

Chữ UYỂN (婉): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 宀 (MIÊN) + 夕 (TỊCH).

语
yǔ NGỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngữ; lời; lời nói

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời ăn tiếng nói thốt ra.) 五 SỐ NĂM (Năm phương hoặc ngũ cung thanh âm.) 口 BỘ KHẨU (Miệng ta (Ngô 吾) cất lời chân thật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”

Chữ NGỮ (语) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Ngô (吾: Ngũ 五 + Khẩu 口 = chính ta). Lời nói xuất phát từ sâu thẳm tâm can của chính bản thân mình (ngô) để giao tiếp sẻ chia cùng vạn vật.

Câu ví dụ với từ “委婉语”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

委婉语能让谈话更有礼貌。

wěiwǎn yǔ néng ràng tánhuà gèng yǒu lǐmào.

“Từ ngữ nhẹ nhàng có thể làm cuộc trò chuyện lịch sự hơn.”

Ví dụ #2

她用委婉语表达了不同意见。

tā yòng wěiwǎn yǔ biǎo dá le bùtóng yìjiàn.

“Cô ấy dùng từ ngữ nhẹ nhàng để bày tỏ ý kiến khác.”

Từ “委婉语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →