委婉语: uyển ngữ, từ ngữ nhẹ nhàng
Nét viết & luyện viết chữ 委婉语
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ UỶ (委): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 委屈 (UỶ KHUẤT: ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 委员 (UỶ VIÊN: ủy viên (ủy ban, hội đồng, đại biểu Chính hiệp)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bổ nhiệm, gửi, ủy thác
Chữ UỶ (委): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 委屈 (UỶ KHUẤT: ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 委员 (UỶ VIÊN: ủy viên (ủy ban, hội đồng, đại biểu Chính hiệp)).
uyển ngữ, từ ngữ nhẹ nhàng
Chữ UYỂN (婉): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 宀 (MIÊN) + 夕 (TỊCH).
ngữ; lời; lời nói
Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”
Chữ NGỮ (语) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Ngô (吾: Ngũ 五 + Khẩu 口 = chính ta). Lời nói xuất phát từ sâu thẳm tâm can của chính bản thân mình (ngô) để giao tiếp sẻ chia cùng vạn vật.
Câu ví dụ với từ “委婉语”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
委婉语能让谈话更有礼貌。
wěiwǎn yǔ néng ràng tánhuà gèng yǒu lǐmào.
“Từ ngữ nhẹ nhàng có thể làm cuộc trò chuyện lịch sự hơn.”
她用委婉语表达了不同意见。
tā yòng wěiwǎn yǔ biǎo dá le bùtóng yìjiàn.
“Cô ấy dùng từ ngữ nhẹ nhàng để bày tỏ ý kiến khác.”
Từ “委婉语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn