不完善
Minh họa từ vựng 不完善
bù wánshàn HÁN VIỆT: BẤT HOÀN THIỆN

不完善: Không hoàn thiện, chưa hoàn chỉnh

Không hoàn thiện chưa hoàn chỉnh

Nét viết & luyện viết chữ 不完善

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 不

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

不
bù BẤT

không (phó từ phủ định)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

完
wán HOÀN

xong, hoàn thành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên lợp mái MIÊN vững bốn bề, Dưới chữ NGUYÊN lành vẹn ước thề. Ngôi nhà dựng xong không khuyết thiếu, Việc làm HOÀN tất thỏa đam mê.”

善
bù wánshàn BẤT HOÀN THIỆN

Không hoàn thiện, chưa hoàn chỉnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dê con ngoan ngoãn ngây thơ Nói lời hiền thiện sớm trưa thuận hòa. Trên DƯƠNG (羊) dưới KHẨU (口) ôn hòa, Chữ THIỆN (善) phúc đức nở hoa muôn đời.”

Câu ví dụ với từ “不完善”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个系统还不完善。

Zhège xìtǒng hái bù wánshàn.

“Hệ thống này vẫn chưa hoàn thiện.”

Từ “不完善” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →