委婉词
Minh họa từ vựng 委婉词
wěiwǎn cí HÁN VIỆT: UỶ UYỂN TỪ

委婉词: Từ ngữ nhẹ nhàng, tế nhị

Từ ngữ nhẹ nhàng tế nhị

Nét viết & luyện viết chữ 委婉词

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 委

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ UỶ (委): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 委屈 (UỶ KHUẤT: ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 委员 (UỶ VIÊN: ủy viên (ủy ban, hội đồng, đại biểu Chính hiệp)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

委
wěi UỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bổ nhiệm, gửi, ủy thác

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ UỶ (委): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 委屈 (UỶ KHUẤT: ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 委员 (UỶ VIÊN: ủy viên (ủy ban, hội đồng, đại biểu Chính hiệp)).

婉
wěiwǎn cí UỶ UYỂN TỪ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Từ ngữ nhẹ nhàng, tế nhị

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.)

Chữ UYỂN (婉): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 宀 (MIÊN) + 夕 (TỊCH).

词
cí TỪ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

từ, từ ngữ, từ vựng; ca từ lời bài hát

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TỪ (词, phồn thể: 詞): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 词语 (TỪ NGỮ: từ ngữ, từ vựng), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ).

Câu ví dụ với từ “委婉词”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请用委婉词表达不同意见。

Qǐng yòng wěiwǎn cí biǎodá bùtóng yìjiàn.

“Hãy dùng từ ngữ nhẹ nhàng để bày tỏ ý kiến khác.”

Từ “委婉词” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →