Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Y tế
#1 HSK 6 Danh từ

实现中华民族伟大复兴是近代以来中国人民最伟大的梦想,激励着全体中华儿女为之接续奋斗。

Shí xiàn zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng shì jìn dài yǐ lái zhōng guó rén mín zuì wěi dà de mèng xiǎng, jī lì zhe quán tǐ zhōng huá ér nǚ wèi zhī jiē xù fèn dòu.

“Hiện thực hóa sự phục hưng vĩ đại của dân tộc là ước mơ vĩ đại nhất của nhân dân ta kể từ thời cận đại, khích lệ toàn thể những người con đất nước vì đó mà không ngừng tiếp bước phấn đấu.”

Bộ: 夊 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

国家儿童医学中心依托人工智能与基因测序技术,在儿科罕见遗传病精准诊断与个性化治疗上取得重大突破。

Guó jiā ér tóng yī xué zhōng xīn yī tuō rén gōng zhì néng yǔ jī yīn cè xù jì shù, zài ér kē hǎn jiàn yí chuán bìng jīng zhǔn zhěn duàn yǔ gè xìng huà zhì liáo shàng qǔ dé zhòng dà tū pò.

“Trung tâm Y học Trẻ em Quốc gia dựa vào công nghệ giải trình tự gen và trí tuệ nhân tạo đã đạt được đột phá trọng đại trong điều trị cá thể hóa và chẩn đoán chuẩn xác các bệnh di truyền hiếm gặp ở khoa nhi nhi khoa.”

Bộ: 儿 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

国家深入推进乡村全面振兴,大力发展特色乡村富民产业,加快建设宜居宜业和美乡村。

Guó jiā shēn rù tuī jìn xiāng cūn quán miàn zhèn xīng, dà lì fā zhǎn tè sè xiāng cūn fù mín chǎn yè, jiā kuài jiàn shè yí jū yí yè hé měi xiāng cūn.

“Nhà nước đi sâu thúc đẩy chấn hưng toàn diện nông thôn, ra sức phát triển các ngành nghề nông thôn đặc sắc làm giàu cho dân, đẩy nhanh xây dựng những làng quê tươi đẹp hòa thuận đáng sống và đáng lập nghiệp.”

Bộ: 手 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

国家自然博物馆收藏着数十万件涵盖古生物化石、珍稀动植物与矿物晶体的高价值国家级科学标本。

Guó jiā zì rán bó wù guǎn shōu cáng zhāo shù shí wàn jiàn hán gài gǔ shēng wù huà shí, zhēn xī dòng zhí wù yǔ kuàng wù jīng tǐ de gāo jià zhí guó jiā jí kē xué biāo běn.

“Bảo tàng Tự nhiên Quốc gia lưu giữ hàng chục vạn mẫu vật tiêu bản khoa học cấp quốc gia giá trị cao bao quát các hóa thạch cổ sinh vật, động thực vật quý hiếm cùng các tinh thể khoáng vật.”

Bộ: 木 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

政务服务大厅推行“一网通办”集成改革,让群众足不出户就能在几分钟内轻松办理完全部审批手续。

Zhèng wù fú wù dà tīng tuī xíng "yī wǎng tōng bàn" jí chéng gǎi gé, ràng qún zhòng zú bù chū hù jiù néng zài jǐ fēn zhōng nèi qīng sōng bàn lǐ wán quán bù shěn pī shǒu xù.

“Trung tâm Phục vụ Hành chính công đẩy mạnh cải cách tích hợp 'Một cửa điện tử', giúp người dân không cần rời khỏi nhà cũng có thể dễ dàng giải quyết hoàn tất toàn bộ thủ tục thẩm định phê duyệt chỉ trong vài phút.”

Bộ: 手 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →