剖宫产: sinh mổ
Nét viết & luyện viết chữ 剖宫产
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẪU (剖): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 解剖 (GIẢI PHẪU: giải phẫu, mổ xẻ phân tích sâu sắc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bổ; mổ; phanh; giải phẫu; mổ xẻ
Chữ PHẪU (剖): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 解剖 (GIẢI PHẪU: giải phẫu, mổ xẻ phân tích sâu sắc).
cung điện, hoàng cung; nhà văn hóa/cung thiếu nhi
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà bộ MIÊN (宀) nguy nga, Hai tầng chữ KHẨU (口) thông qua gian phòng. Đền đài lầu các mênh mông, Hiện lên chữ CUNG (宫) sắc rồng uy nghiêm.”
Chữ CUNG (宫) là chữ tượng hình kiêm hội ý kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà lớn uy nghi), phía dưới là hai bộ KHẨU (口) xếp nối nhau tượng trưng cho nhiều gian phòng hoặc các khung cửa thông nhau trong một quần thể kiến trúc. Thời thượng cổ, chữ dùng để chỉ chung nhà ở, nhưng từ thời Tần Hán trở đi, CUNG (宫) chuyên dùng để gọi cung điện nguy nga của bậc đế vương hoặc các đền đài, cung văn hóa lớn.
sản xuất, sinh ra, cho ra sản lượng; sản vật
Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)).
Câu ví dụ với từ “剖宫产”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她选择了剖宫产分娩。
Tā xuǎnzé le pōu gōng chǎn fēnmiǎn.
“Cô ấy chọn sinh mổ.”
Từ “剖宫产” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn