植入: cấy ghép; chèn vào; lồng vào; đặt vào bên trong
Nét viết & luyện viết chữ 植入
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỰC (植): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 植物 (THỰC VẬT: thực vật, cây cỏ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây, cây, cây; phát triển
Chữ THỰC (植): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 植物 (THỰC VẬT: thực vật, cây cỏ).
vào, bước vào, tiến nhập; nhập vào
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét phẩy tựa vào mác, Cúi đầu bước nhẹ đi vào bên trong. Chữ NHẬP hội tụ muôn dòng, Hòa mình học hỏi mở lòng tiến xa.”
Chữ NHẬP (入) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn có hình dáng nhọn như đầu mũi tên hoặc rễ cây đâm xuyên xuống lòng đất để biểu thị sự tiến vào bên trong. Sang chữ Khải, hai nét phẩy mác giao nhau tựa hình dáng con người hơi cúi đầu khi bước qua ngưỡng cửa vào nhà. Chữ mang ý nghĩa đi vào, gia nhập và tiếp thu, nhắc nhở con người muốn hòa nhập vào tập thể cần giữ thái độ khiêm nhường, lễ độ.
Câu ví dụ với từ “植入”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这部电影里植入了许多品牌广告。
zhè bù diànyǐngli zhí rù le xǔduō pǐnpái guǎnggào.
“Bộ phim này được lồng ghép rất nhiều quảng cáo.”
先进的技术被植入到全新系统之中。
xiānjìn de jìshù bèi zhírù dào quánxīn xìtǒng zhī zhōng.
“Công nghệ tiên tiến đã được tích hợp vào hệ thống mới.”
Từ “植入” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 植入 (zhírù)
植入 (zhírù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “植入” có phiên âm Pinyin là “zhírù”, âm Hán Việt là “THỰC NHẬP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cấy ghép; chèn vào; lồng vào; đặt vào bên trong”.
Chữ 植入 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “植入” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.