复兴 Phồn thể: 復興
Minh họa từ vựng 复兴 (fù xīng)
fù xīng HÁN VIỆT: PHỤC HƯNG

复兴: phục hưng, chấn hưng, hồi sinh vĩ đại

phục hưng chấn hưng hồi sinh vĩ đại

Nghĩa tiếng Anh (English): to revive, to rejuvenate, rejuvenation, renaissance

Nét viết & luyện viết chữ 复兴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 复

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

复
fù xīng PHỤC HƯNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phục hưng, chấn hưng, hồi sinh vĩ đại

Bộ 夊 (BỘ TUY • 3 nét): Đi chậm rề rà, chân kéo lê trên đường.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).

兴
xīng / xìng HƯNG / HỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hưng thịnh, dấy lên, phấn khởi — trong 兴奋 (xīng); vui vẻ, hứng thú (xìng)

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺍ CHẤM (Ba nét chấm phía trên giản lược từ những bàn tay cùng chung sức nâng đỡ.) 一 NHẤT (Mặt phẳng chiếc mâm lễ vật được mọi người hợp lực nâng cao.) 八 BÁT (Hai bàn tay phía dưới cùng nâng đỡ tạo thế vững chãi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ba nét chấm chung tay, Giữa ngang một nét, dưới tầy BÁT nâng. Muôn người hợp sức tưng bừng, Chữ HƯNG thịnh vượng, vui mừng xiết bao.”

Chữ HƯNG (兴) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 興), trong Giáp cốt văn vẽ hình bốn bàn tay ở bốn góc cùng chung sức nâng cao một chiếc mâm lễ vật ở chính giữa. Khi nhiều người đồng tâm hiệp lực cùng nâng một vật lên cao, bầu không khí trở nên vô cùng sôi nổi và công việc ắt sẽ phát triển rực rỡ. Vì vậy, chữ HƯNG vừa mang nghĩa hưng thịnh, khởi sắc (xīng), vừa chỉ niềm vui sướng, hào hứng (xìng).

Câu ví dụ với từ “复兴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

实现中华民族伟大复兴是近代以来中国人民最伟大的梦想,激励着全体中华儿女为之接续奋斗。

Shí xiàn zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng shì jìn dài yǐ lái zhōng guó rén mín zuì wěi dà de mèng xiǎng, jī lì zhe quán tǐ zhōng huá ér nǚ wèi zhī jiē xù fèn dòu.

“Hiện thực hóa sự phục hưng vĩ đại của dân tộc là ước mơ vĩ đại nhất của nhân dân ta kể từ thời cận đại, khích lệ toàn thể những người con đất nước vì đó mà không ngừng tiếp bước phấn đấu.”

Realizing the great rejuvenation of the Chinese nation is the greatest dream since modern times, inspiring continuous struggle.

Ví dụ #2

深刻领悟“复兴”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ fù xīng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “复兴” (phục hưng, chấn hưng, hồi sinh vĩ đại - PHỤC HƯNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "复兴" (phục hưng, chấn hưng, hồi sinh vĩ đại) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “复兴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 复兴 (fù xīng)

复兴 (fù xīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “复兴” có phiên âm Pinyin là “fù xīng”, âm Hán Việt là “PHỤC HƯNG”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phục hưng, chấn hưng, hồi sinh vĩ đại” (tiếng Anh: to revive, to rejuvenate, rejuvenation, renaissance).

Chữ 复兴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “复兴” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 夊. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2016-09-19T14:07:18+07:00