褥疮: hoại tử; thối rữa (do bộ phận cơ thể bị đè nén lâu)
Nét viết & luyện viết chữ 褥疮
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHỤC (褥): thuộc bộ Y (衣), gồm 15 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cái đệm; tấm đệm
Chữ NHỤC (褥): thuộc bộ Y (衣), gồm 15 nét.
khối u, nhọt, đau, vết thương
Chữ SANG (疮, phồn thể: 瘡): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét.
Câu ví dụ với từ “褥疮”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老人因褥疮住院治疗。
Lǎorén yīn rùchuāng zhùyuàn zhìliáo
“Người già bị loét do nằm lâu phải nhập viện điều trị”
Từ “褥疮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 褥疮 (rùchuāng)
褥疮 (rùchuāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “褥疮” có phiên âm Pinyin là “rùchuāng”, âm Hán Việt là “NHỤC SANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hoại tử; thối rữa (do bộ phận cơ thể bị đè nén lâu)”.
Chữ 褥疮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “褥疮” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.