癫痫
Minh họa từ vựng 癫痫 (diānxián)
diānxián HÁN VIỆT: ĐIÊN GIẢN

癫痫: bệnh động kinh; chứng động kinh

bệnh động kinh chứng động kinh

Nét viết & luyện viết chữ 癫痫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 癫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIÊN (癫, phồn thể: 癲): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 21 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

癫
diān ĐIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điên; rồ; dại; điên loạn; điên dại; điên rồ

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ ĐIÊN (癫, phồn thể: 癲): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 21 nét.

痫
xián GIẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bệnh động kinh

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ GIẢN (痫, phồn thể: 癇): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “癫痫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

癫痫患者应该定期去医院检查。

diānxián huànzhě yīnggāi dìngqī qù yīyuàn jiǎnchá.

“Bệnh nhân động kinh nên đi kiểm tra định kỳ tại bệnh viện.”

Ví dụ #2

癫痫发作时,不要强行按住病人。

diānxián fāzuò shí, bùyào qiángxíng ànzhù bìngrén.

“Khi cơn động kinh xảy ra, không nên cố gắng giữ chặt bệnh nhân.”

Từ “癫痫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 癫痫 (diānxián)

癫痫 (diānxián) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “癫痫” có phiên âm Pinyin là “diānxián”, âm Hán Việt là “ĐIÊN GIẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bệnh động kinh; chứng động kinh”.

Chữ 癫痫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “癫痫” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 疒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-06-08T07:32:12+07:00