镭: ra-đi-um (ký hiệu: Ra, radium, nguyên tố hóa học có tính phóng xạ cao và nguy hiểm)
Nét viết & luyện viết chữ 镭
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÔI (镭, phồn thể: 鐳): thuộc bộ KIM (金), gồm 18 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ra-đi-um (ký hiệu: Ra, radium, nguyên tố hóa học có tính phóng xạ cao và nguy hiểm)
Chữ LÔI (镭, phồn thể: 鐳): thuộc bộ KIM (金), gồm 18 nét.
Câu ví dụ với từ “镭”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她做了镭射眼睛手术。
tā zuòle léishè yǎnjīng shǒushù.
“Cô ấy đã phẫu thuật mắt bằng laser.”
镭射技术已很成熟了。
léishè jìshù yǐ hěn chéngshúle.
“Công nghệ laser đã rất phát triển rồi.”
Từ “镭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 镭 (léi)
镭 (léi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “镭” có phiên âm Pinyin là “léi”, âm Hán Việt là “LÔI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ra-đi-um (ký hiệu: Ra, radium, nguyên tố hóa học có tính phóng xạ cao và nguy hiểm)”.
Chữ 镭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “镭” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.