Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#4 HSK 6 Động từ

在与老科学家进行了一下午深入热烈的学术探讨后,青年学者起身躬身告辞、依依不舍。

Zài yǔ lǎo kē xué jiā jìn xíng le yī xià wǔ shēn rù rè liè de xué shù tàn tǎo hòu, qīng nián xué zhě qǐ shēn gōng shēn gào cí, yī yī bù shě.

“Sau cả một buổi chiều cùng vị nhà khoa học lão thành thảo luận học thuật chuyên sâu và sôi nổi, nhà nghiên cứu trẻ tuổi đứng dậy cúi mình cáo từ xin phép ra về trong niềm lưu luyến không nỡ rời.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Động từ

建立健全覆盖全人群、全生命周期的高水平医疗卫生保障与疾病预防控制体系,全力护佑人民群众生命健康。

Jiàn lì jiàn quán fù gài quán rén qún, quán shēng mìng zhōu qī de gāo shuǐ píng yī liáo wèi shēng bǎo zhàng yǔ jí bìng yù fáng kòng zhì tǐ xì, quán lì hù yòu rén mín qún zhòng shēng mìng jiàn kāng.

“Xây dựng và hoàn thiện kiện toàn hệ thống kiểm soát phòng ngừa dịch bệnh cùng bảo đảm y tế sức khỏe trình độ cao bao phủ toàn bộ dân cư và toàn vòng đời, dốc toàn lực bảo vệ tính mạng và sức khỏe cho quần chúng nhân dân.”

Bộ: 人 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

在国家大型科技强国主题公益盛典上,知名影视影星与青年功勋科研工程师同台讲述矢志报国的动人事迹。

Zài guó jiā dà xíng kē jì qiáng guó zhǔ tí gōng yì shèng diǎn shàng, zhī míng yǐng shì yǐng xīng yǔ qīng nián gōng xūn kē yán gōng chéng shī tóng tái jiǎng shù shǐ zhì bào guó de dòng rén shì jì.

“Tại đại lễ công ích chủ đề cường quốc khoa học công nghệ quy mô lớn của quốc gia, các minh tinh màn bạc ngôi sao điện ảnh danh tiếng cùng các kỹ sư nghiên cứu có công lao trẻ tuổi đã cùng đứng chung sân khấu kể lại những tấm gương xúc động một lòng son sắt phụng sự Tổ quốc.”

Bộ: 彡 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 4 Danh từ

国家科技创新基金面向不同类型的创新主体设置了多元化、精准化的专项支持计划。

Guó jiā kē jì chuàng xīn jī jīn miàn xiàng bù tóng lèi xíng de chuàng xīn zhǔ tǐ shè zhì le duō yuán huà, jīng zhǔn huà de zhuān xiàng zhī chí jì huà.

“Quỹ Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc gia hướng tới các chủ thể đổi mới sáng tạo thuộc các loại hình chủng loại khác nhau đã thiết lập các kế hoạch hỗ trợ chuyên án chuẩn xác hóa và đa nguyên hóa.”

Bộ: 米 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

优秀文艺创作者坚持深入生活、扎根人民,历经数年精心打磨出了一部反映时代巨变与工匠精神的经典话剧剧本。

Yōu xiù wén yì chuàng zuò zhě jiān chí shēn rù shēng huó, zhā gēn rén mín, lì jīng shù nián jīng xīn dǎ mó chū le yī bù fǎn yìng shí dài jù biàn yǔ gōng jiàng jīng shén de jīng diǎn huà jù jù běn.

“Người sáng tác văn nghệ xuất sắc kiên trì đi sâu vào đời sống thực tế, bám rễ nơi nhân dân, trải qua nhiều năm công phu trau chuốt đã sáng tác nên một kịch bản kịch nói kinh điển phản ánh sự đổi thay to lớn của thời đại cùng tinh thần người thợ cả.”

Bộ: 刀 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ
动画片
dòng huà piàn ĐỘNG HOẠ PHIẾN

phim hoạt hình

这部融合了中国传统水墨画意境与现代三维技术的优秀动画片,在海内外广受好评。

Zhè bù róng hé le zhōng guó chuán tǒng shuǐ mò huà yì jìng yǔ xiàn dài sān wéi jì shù de yōu xiù dòng huà piàn, zài hǎi nèi wài guǎng shòu hǎo píng.

“Bộ phim hoạt hình xuất sắc kết hợp hài hòa giữa ý cảnh tranh thủy mặc truyền thống Trung Hoa và kỹ thuật 3D hiện đại này đã nhận được sự tán thưởng nồng nhiệt ở cả trong và ngoài nước.”

Bộ: 力 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →