动画片 Phồn thể: 動畫片
Minh họa từ vựng 动画片
dòng huà piàn HÁN VIỆT: ĐỘNG HOẠ PHIẾN

动画片: phim hoạt hình

phim hoạt hình

Nghĩa tiếng Anh (English): animated film, cartoon

Nét viết & luyện viết chữ 动画片

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 动

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (34 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

动
dòng ĐỘNG

chuyển động, cử động, di chuyển

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”

画
huà HOẠ

vẽ; bức tranh, họa phẩm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm bút vẽ rạch ròi Chia ranh thửa ruộng sáng ngời bức tranh. Giữa ĐIỀN (田) khung KHẢM (凵) bao quanh, Chữ HỌA (画) tô điểm bức tranh cuộc đời.”

片
piàn PHIẾN

mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Thân cây xẻ dọc làm đôi, Nửa bên phải phẳng thành nơi ghi lời. Chữ PHIẾN mảnh gỗ tuyệt vời, Tấm lòng trong sáng rạng ngời băng tâm.”

Câu ví dụ với từ “动画片”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这部融合了中国传统水墨画意境与现代三维技术的优秀动画片,在海内外广受好评。

Zhè bù róng hé le zhōng guó chuán tǒng shuǐ mò huà yì jìng yǔ xiàn dài sān wéi jì shù de yōu xiù dòng huà piàn, zài hǎi nèi wài guǎng shòu hǎo píng.

“Bộ phim hoạt hình xuất sắc kết hợp hài hòa giữa ý cảnh tranh thủy mặc truyền thống Trung Hoa và kỹ thuật 3D hiện đại này đã nhận được sự tán thưởng nồng nhiệt ở cả trong và ngoài nước.”

This excellent animated film integrating traditional Chinese ink painting aesthetics with modern 3D tech won wide acclaim globally.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“动画片”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ dòng huà piàn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “动画片” (phim hoạt hình - ĐỘNG HOẠ PHIẾN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "动画片" (phim hoạt hình) is crucial.

Từ “动画片” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →